nhanh nhẹn

- tt, trgt Rất hoạt bát, nhẹ nhàng và mau chóng: Ai cũng khen chị ấy là người nhanh nhẹn.


nt. Nhanh trong mọi cử chỉ động tác. Tác phong nhanh nhẹn. Có tuổi nhưng vẫn còn nhanh nhẹn.

xem thêm: nhanh, chóng, mau, nhanh nhẹn, nhanh nhảu, chóng vánh



nhanh nhẹn

nhanh nhẹn
  • adj
    • agile; nimble

 agile