phin

- d. Vải mịn, nhỏ sợi: áo cánh phin.

- d. Cái lọc cà-phê.


nd. Vải mỏng dệt bằng sợi nhỏ. Mua mấy thước phin.
pd. Đồ dùng để pha và lọc cà phê. Cà phê phin.

xem thêm: vọt, phụt, phin, phì



phin

phin
  • Batiste
    • Mùi xoa bằng phin: A batiste handkerchief
  • Coffee filter, coffee percolator