Từ điển Tiếng Việt
"phin"
là gì?
Anh-Việt
Việt-Anh
Nga-Việt
Việt-Nga
Lào-Việt
Việt-Lào
Trung-Việt
Việt-Trung
Pháp-Việt
Việt-Pháp
Hàn-Việt
Nhật-Việt
Italia-Việt
Séc-Việt
Tây Ban Nha-Việt
Bồ Đào Nha-Việt
Đức-Việt
Na Uy-Việt
Khmer-Việt
Việt-Khmer
Việt-Việt
Tìm
phin
- d. Vải mịn, nhỏ sợi: áo cánh phin.
- d. Cái lọc cà-phê.
nd. Vải mỏng dệt bằng sợi nhỏ. Mua mấy thước phin.
pd. Đồ dùng để pha và lọc cà phê. Cà phê phin.
xem thêm:
vọt
,
phụt
,
phin
,
phì
Tra câu
|
Đọc báo tiếng Anh
phin
phin
Batiste
Mùi xoa bằng phin
: A batiste handkerchief
Coffee filter, coffee percolator