- đg. Phun ra, bật ra, cho thoát ra: Bánh xe phì hơi.
- t. Béo ra, mập ra theo hướng xấu: Mặt phì.
Tên con sông Phì Thủy ở tỉnh Cam Túc. Bồ Kiên nước Tần đem quân đánh Tấn ở sông Phì bị thua một trận rất lớn.
xem thêm: vọt, phụt, phin, phì