phì

- đg. Phun ra, bật ra, cho thoát ra: Bánh xe phì hơi.

- t. Béo ra, mập ra theo hướng xấu: Mặt phì.


nđg. Bật hơi phun ra mạnh. Phì hơi. Phì khói thuốc.
nt. Béo, mập. Mặt phì. Phát phì.
Tầm nguyên Từ điển
Phì

Tên con sông Phì Thủy ở tỉnh Cam Túc. Bồ Kiên nước Tần đem quân đánh Tấn ở sông Phì bị thua một trận rất lớn.

Bến Phì gió thổi điu hiu mấy gò. Chinh Phụ Ngâm

xem thêm: vọt, phụt, phin, phì



phì

phì
  • Blow, send out, let out, puff out
    • Bánh xe phì hơi: A car tyre sent out air, a car tyre got a puncture
    • Phì phì (láy, ý liên tiếp): Puff, puff
    • Phun nước phì phì: To blow out water with puff after puff
  • Put on mush flesh