ra sức

- đgt Cố gắng: Ai cũng phải ra sức chống thực dân cứu nước (HCM); Họ Chung ra sức giúp vì (K).


nđg. Cố gắng, nỗ lực. Ra sức học tập.

xem thêm: cố, gắng, cố gắng, ráng, gượng, ra sức, nỗ lực, gắng gỏi



ra sức

ra sức
  • verb
    • to strive, to exert oneself