sa

 (dân tộc), vách kè bằng tre, mành ngăn trên những con nước nhỏ hoặc trên ao hồ để giữ lại cá hay bắt cá bằng lưới, vó.



(sử; Shāh), lúc đầu (theo tiếng Ba Tư) để chỉ vua các triều Xaxanit (Sassanides) ở Iran thế kỉ 3 - 7. Sau đó, một số nước ở Trung Cận Đông và Ấn Độ (thời Môgôn) cũng gọi theo.


(quân sự; Đ. Sturmabteilung - đội xung kích), tổ chức bán quân sự của Đảng Quốc xã Đức, do Hitle A. (A. Hitler) thành lập 1921; Guêrinh H. (H. Göring) củng cố lại năm 1922. SA tổ chức thành các đội “sơ mi nâu” làm nhiệm vụ giữ trật tự trong các cuộc hội họp Quốc xã. Đến 1930, có hàng trăm nghìn người tham gia SA, do đó SA đã đóng vai trò quan trọng trong việc thiết lập quyền hành của Hitle bằng các thủ đoạn đe doạ và khủng bố. Từ 1931, do Ruêm (E. Röhm) đứng đầu. Sau khi Hitle lên cầm quyền (1933), SA trở thành cảnh sát bổ trợ và huấn luyện quân sự cho thanh niên. Vai trò chính trị của SA dần dần nhường chỗ cho SS.


nđg.1. Từ từ rơi xuống. Sương sa.
2. Ở vị trí quá thấp so với bình thường. Sa dạ dày.
3. Rơi vào tình cảnh không hay. Sa lưới pháp luật. Sa vào vòng trụy lạc.

nd. Cát. Đất sa. Bãi sa mới bồi.
nd. Hàng dệt bằng tơ rất mỏng và thoáng.

xem thêm: rơi, rớt, sa


xem thêm: sa, rơi, tụt xuống



sa

sa
  • noun
    • gauze
    • verb
      • fall, drop
        • châu sa: tears fall
        • sa vào tay địch: to fall into the enemy hands to land
        • chuột sa hũ nếp: to get a windfall
        • to prolapse (tử cung)

    Lĩnh vực: hóa học & vật liệu
     samarium