sầu

- tt Buồn rầu: Thà rằng chẳng biết cho cam, biết ra kẻ Bắc, người Nam thêm sầu (cd); Mối sầu này ai gỡ cho xong (Lê Ngọc Hân).


nd. Buồn sâu trong lòng. Sầu ôm nặng hãy chồng làm gối (Đ. Th. Điểm).

xem thêm: buồn, sầu, rầu, phiền, ủ rũ, ủ dột, ảm đạm, bùi ngùi, đăm chiêu



sầu

sầu
  • adj
    • sad, melancholy