buồn

- 1 t. 1 (hay đg.). Có tâm trạng tiêu cực, không thích thú của người đang gặp việc đau thương hoặc đang có điều không được như ý. Mẹ buồn vì con hư. Buồn thiu*. Điện chia buồn. 2 Có tác dụng làm cho buồn. Tin buồn*. Cảnh buồn.

- 2 I t. 1 (dùng trước d.). Có cảm giác bứt rứt khó chịu trong cơ thể, muốn có cử chỉ, hành động nào đó. Buồn chân buồn tay. Buồn miệng hát nghêu ngao. 2 Có cảm giác khó nhịn được cười khi bị kích thích trên da thịt. Cù buồn không nhịn được cười.

- II đg. (dùng trước đg., kết hợp hạn chế). 1 Cảm thấy cần phải làm việc gì đó, do cơ thể đòi hỏi, khó nén nhịn được. ngủ*. Buồn nôn*. 2 (dùng có kèm ý phủ định). Cảm thấy muốn; thiết. Mệt mỏi, chân tay không buồn nhúc nhích. Chán chẳng buồn làm. Không ai buồn nhắc đến nữa!


nt. Không vui, rầu rĩ. Ngồi buồn vọc nước giỡn trăng, Nước xao trăng lặng, buồn ơi hỡi buồn (c.d).
nđg. 1. Muốn, không nhịn được. Buồn nôn. Buồn ngủ.
2. Muốn (dùng với ý phủ định). Chán không buồn làm. Không ai buồn nhắc đến.

xem thêm: buồn, sầu, rầu, phiền, ủ rũ, ủ dột, ảm đạm, bùi ngùi, đăm chiêu


xem thêm: muốn, buồn, thèm, thèm thuồng



buồn

buồn
  • adj
    • Sad, melancholy, grieved
      • tin buồn: sad news
      • người mẹ buồn vì có đứa con hư: the mother was sad because a child of hers was bad
      • ngồi buồn, chẳng nói chẳng rằng: to sit sad and silent
      • Cảnh nào cảnh chẳng đeo sầu Người buồn cảnh có vui đâu bao giờ: No sight is free of sadness. When one is sad, no sight is cheerful
    • Feeling an itch (for, to)
      • buồn miệng hát ngêu ngao: his mouth was itching to sing, so he sang a few disconnected phrases
    • Ticklish
      • tính hay buồn nên bị cù không nhịn cười được