thèm

- Muốn một cách khao: Thèm ngủ. 2. t. Thiếu một ít : Gạo còn thèm đấu.


nđg.1. Khao khát, ước muốn. Thèm ăn, thèm mặc.
2. Muốn, thấy cần. Thèm được bay nhảy tự do. Không thèm nói nữa. Chẳng ai thèm để ý.

xem thêm: muốn, buồn, thèm, thèm thuồng



thèm

thèm
  • verb
    • to crave for to deign, condescend

Lĩnh vực: xây dựng
 state

cơn thèm rượu
 dipsomania
loại thuốc làm giảm thèm ăn
 mazindol
loại thuốc tương tự như amphetamin làm giảm thèm ăn
 fenfluramine