muốn

- đgt 1. Ao ước; Mong mỏi: Muốn sang thì bắc cầu kiều, muốn con hay chữ thì yêu lấy thầy (cd). 2. Có chiều hướng như sắp xảy ra: Má hồng không thuốc mà say, nước kia muốn đổ, thành này muốn long (CgO); Trời muốn mưa; Bức tường này muốn đổ.


nđg.1. Cảm thấy có sự đòi hỏi về tâm lý, tình cảm hay sinh lý làm một việc gì hay có được cái gì. Khao khát muốn hiểu biết. Ốm chẳng muốn ăn. Chưa muốn vợ.
2. Có dấu hiệu sắp có biến đổi sang một trạng thái khác. Trời lại muốn mưa. Chiếc thuyền tròng trành muốn lật.

xem thêm: muốn, buồn, thèm, thèm thuồng



muốn

muốn
  • verb
    • want ; will; to wish for; to desire

 want

chất lượng mong muốn
 required tension of the tendon
chứng cuồng thuốc, ham muốn bất thường được dùng thuốc
 pharmacomaniae
dao động liên tục không mong muốn
 singing
đặc tính mong muốn
 desirable feature
điểm tạo dao động liên tục không mong muốn
 singing point
điều chỉnh được theo ý muốn
 adjustable at will
điều kiện mong muốn
 desired condition
độ lệch so với điểm đặt mong muốn
 deviation from the desired set point
giá trị mong muốn
 desired value
kết quả không mong muốn
 unexpected results
kết quả không mong muốn
 unpredictable results
khoảng đo mong muốn
 desired range
lập hệ thống kiểm kê theo ý muốn
 set up a custom inventory database
muốn có
 desired
nhiệt độ ray mong muốn
 desired rail temparature
số dư của dao động liên tục không mong muốn
 singing margin
sự kết dính vật liệu không mang muốn
 blocking
sự phát xạ mong muốn
 wanted emission
tín hiệu mong muốn
 wanted signal
tiền tố chỉ ham muốn tình dục
 erot- (eroto-)
tuổi thọ mong muốn của công trình
 expected life of structure
tuyến (đường) mong muốn
 desire line
ước muốn
 desire