- t. Mất hết mọi cảm giác : Tê tay.

- (đph) t. Kia : Bên tê.

- d. Cg. Tê giác, tê ngưu. Loài thú có guốc lẻ, dạ dày, trên mũi có một hoặc hai sừng.

- Bại Nh. tê liệt : Chân tay tê bại, không cử động được.


nt. Mất cảm giác ở một bộ phận của cơ thể. Ngồi lâu quá, tê cả chân. Thuốc gây tê. Sướng tê người.
nd. Loại thú hình thù như con trâu, da dày có một cái sừng ở giữa trán. Cũng gọi tê giác.
nch. Kia. Bên tê sông.
Tầm nguyên Từ điển

Nguyên chữ Tây đọc trạnh ra. Phương tây.

Chiêng vàng gác bóng non tê. Thơ Cổ

xem thêm: , ê, tê liệt, bại, bại liệt




  • adj
    • numbed, insensible, stiff