tậu

- đg. Mua một vật bằng nhiều tiền và có giấy tờ: Tậu nhà.


nđg. Mua vật có giá trị tương đối lớn. Tậu ngôi nhà. Tậu ô-tô du lịch.

xem thêm: mua, cất, buôn, tậu, sắm



tậu

tậu
  • verb
    • to buy, to purchase

 buy
  • mua tậu: buy
  • thứ mua tậu: buy

  • ngày tậu được
     date of acquisition
    người tậu
     vender
    người tậu chung
     joint purchaser
    sự tậu chung
     joint purchase