thuê bao

một cá nhân (hoặc một cơ quan hay tổ chức) thuê sử dụng theo hợp đồng với cơ quan bưu điện các loại thiết bị đầu cuối của mạng viễn thông (máy điện thoại, teletip, máy telex, tổng đài cơ quan, máy fax, vv.) trong một thời hạn xác định.


nđg. Thuê để dùng tính theo thời gian chứ không theo số lần sử dụng. Thuê bao điện thoại.

là tổ chức, cá nhân được cấp chứng thư số, chấp nhận chứng thư số và giữ khoá bí mật tương ứng với khoá công khai ghi trên chứng thư số được cấp đó.

Nguồn: 26/2007/NĐ-CP


xem thêm: thuê, mượn, mướn, thuê mướn, thuê bao



thuê bao

Lĩnh vực: toán & tin
 subscriber
  • Bộ điều khiển truy nhập thuê bao ISDN: ISDN Subscriber Access Controller (ISAC)
  • Bộ ghép kênh truy nhập thuê bao của ATM: ATM Subscriber Access Multiplexer (ASAM)
  • Khối thuê bao đầu xa ISDN: ISDN Remote Subscriber Unit (IRSU)
  • Số máy thuê bao ISDN: ISDN Subscriber Number (ISDN-SN)
  • bộ ghép kênh truy nhập đường dây thuê bao số: Digital Subscriber Line Access Multiplexer (DSLAM)
  • các khối thuê bao: Subscriber Units (SU)
  • cấp dịch vụ thuê bao: subscriber class of service
  • chặn số nhận dạng cá nhân của thuê bao: Subscriber Personal Identification Number Intercept (SPINI)
  • dây báo nhà thuê bao: drop wire in subscriber
  • điều khiển truy nhập thuê bao: Subscriber Access Control (SAC)
  • đơn vị thuê bao xa: remote subscriber unit
  • đường dây thuê bao: subscriber loop
  • đường dây thuê bao: subscriber line
  • đường dây thuê bao dạng số: DSL (digital subscriber line)
  • đường dây thuê bao dạng số: digital subscriber line (DSL)
  • đường dây thuê bao số: Digital Subscriber Line (DSL)
  • đường dây thuê bao số bất đối xứng: ADSL (asymmetric digital subscriber line)
  • đường dây thuê bao số bất đối xứng: asymmetric digital subscriber line (ADSL)
  • đường dây thuê bao số có tốc độ bít rất cao: Very High bit rate Digital Subscriber Line (VHDSL)
  • đường dây thuê bao số đối xứng: Symmetric Digital Subscriber Line (SDSL)
  • đường dây thuê bao số khách hàng (rockwell): Consumer Digital Subscriber Line [Rockwell] (CDSL)
  • đường dây thuê bao số không đối xứng: Asymmetric Digital Subscriber Line (ADSL)
  • đường dây thuê bao số loại X: X-Type Digital Subscriber Line (XDSL)
  • đường dây thuê bao số một đôi dây: Single - line Digital Subscriber Line (SDSL)
  • đường dây thuê bao số tốc độ rất cao: Very High-Speed Digital Subscriber Line (VDSL)
  • đường dây thuê bao số tốc độ số liệu cao: High-data-rate Digital Subscriber Line (HDSL)
  • đường dây thuê bao số tốc độ trung bình: Moderate Speed Digital Subscriber Line (MDSL)
  • đường dây thuê bao số tương thích về tốc độ: Rate Adaptive Digital Subscriber Line (RADSL)
  • đường thuê bao: subscriber line
  • đường thuê bao bốn dây: four-wire subscriber line
  • đường thuê bao số bất đối xứng: asymmetric digital subscriber loop (ADSL)
  • đường thuê bao số bất đối xứng: ADSL (asymmetric digital subscriber line)
  • dịch vụ thuê bao: subscriber service
  • dịch vụ thuê bao vắng mặt: absent subscriber service
  • giao diện mạng thuê bao: Subscriber Network Interface (SNI)
  • giao diện thuê bao số: Data Subscriber Interface (DSI)
  • hệ thống báo hiệu thuê bao số: Digital Subscriber Signalling System (ISDN, B-ISDN) (DSS)
  • hệ thống báo hiệu thuê bao số 1: Digital Subscriber Signalling System No.1 (DSSI)
  • hệ thống chuyển mạch thuê bao: Subscriber Switching System (SSS)
  • hệ thống đo thử thuê bao di động: Mobile Subscriber Test System (MSTS)
  • hộ thuê bao: subscriber
  • hộ thuê bao được gọi ưu tiên: priority for called subscriber
  • hoàn tất thủ tục các cuộc gọi tới một thuê bao bận: Completion of Calls to Busy Subscriber (CCBS)
  • khách thuê bao: subscriber
  • khối giao diện thuê bao: Subscriber interface unit (SIN)
  • loại hộ thuê bao: subscriber class of service
  • máy đo của riêng thuê bao: Subscriber private Meter (SPM)
  • máy thuê bao: subscriber set
  • máy thuê bao: subscriber station
  • mạch tích hợp đường dây thuê bao: Subscriber Line Integrated circuit (SLIC)
  • mạch vòng thuê bao: subscriber line
  • mạch vòng thuê bao: subscriber loop
  • mạng hộ thuê bao: subscriber premises network
  • mạng thuê bao số không đồng bộ: asynchronous digital subscriber loop-ADSL
  • mạng tư gia thuê bao: Subscriber Premises Network (SPN)
  • môđun đường dây thuê bao đặt xa: Remote Subscriber Line Module (RSLM)
  • môđun nhận dạng thuê bao: Subscriber identity module (SIM)
  • nét nhận dạng thuê bao di động quốc tế: International Mobile Subscriber Identity (IMSI)
  • người thuê bao: subscriber
  • người thuê bao: subscriber (to a newsgroup)
  • người thuê bao được gọi ưu tiên: priority for called subscriber
  • nhận dạng thuê bao bị gọi: Called Subscriber Identification (CSI)
  • nhận dạng thuê bao chủ gọi: Calling Subscriber Identification
  • nhận dạng thuê bao gọi: Call Subscriber ID (CSID)
  • nhận dạng thuê bao phát: Transmitting Subscriber Identification (TSI)
  • nhận thuê bao: obtain a subscriber
  • nhà thuê bao (điện thoại): subscriber
  • nhóm nối hộ thuê bao: subscriber connection group
  • nút truy nhập thuê bao quang: Optical Subscriber Access Node (OSAN)
  • quay số thuê bao quốc tế: international subscriber dialing
  • quay số thuê bao quốc tế: International Subscriber Dialing (ISD)
  • quay số trung kế thuê bao: Subscriber trunk Dialling (STD)
  • số gọi nhiều thuê bao: Multiple Subscriber Number (LSN)
  • số máy thuê bao: subscriber number
  • số nhận dạng thuê bao di động: Mobile Subscriber Identification Number (MSIN)
  • số nhà, máy thuê bao: subscriber number
  • số thuê bao: subscriber number
  • số thuê bao: Subscriber Number (SN)
  • sử dụng đường dây thuê bao (điện thoại ): Subscriber line use (telephony ) (SLU)
  • tập tin thuê bao: subscriber file
  • thiết bị đầu cuối của thuê bao số liệu: Data Subscriber Terminal Equipment (DSTE)
  • thiết bị đường dây thuê bao đặt xa: Remote Subscriber Line Equipment (RSLE)
  • thiết bị truyền dẫn mạch vòng thuê bao: Subscriber Loop Carrier (SLC)
  • thực thể bảo dưỡng truy nhập thuê bao: Subscriber Access Maintenance Entity (SAME)
  • thuê bao (điện thoại): telephone subscriber
  • thuê bao được gọi: called subscriber
  • thuê bao đường dây số: Digital Line Subscriber (DLS)
  • thuê bao di động: roaming subscriber
  • thuê bao dừng: ceased subscriber
  • thuê bao gọi: calling subscriber
  • thuê bao tổng đài quốc tế: Foreign Exchange Subscriber (FXS)
  • thuê bao trong hệ mạch: on-board subscriber
  • thuê bao vô tuyến: radio subscriber
  • tín hiệu (điện) của người thuê bao điện thoại bận: subscriber busy signal (electrical)
  • tín hiệu cảnh báo thuê bao: Subscriber Alerting Signal (SAS)
  • tính riêng tư của thuê bao: Subscriber Confidentiality (SC)
  • trạm thuê bao: subscriber station
  • truy nhập số nhận dạng cá nhân của thuê bao: Subscriber Personal Identification Number Access (SPINA)
  • tỷ lệ cuộc gọi thuê bao: subscriber calling rate
  • vòng thuê bao: subscriber loop
  • vòng thuê bao số bất đối xứng: asymmetric digital subscriber loop
  •  subscribing

    Giao diện nút dịch vụ/Giao diện nút thuê bao
     Service Node Interface/subscriber Node Interface (SNI)
    Hệ thống chuyển mạch thuê bao số tổng hợp (Điện thoại)
     Integrated Digital Loop Carrier (Telephony) (IDLC)
    Hệ thống quản lý các hoạt động khung/Hệ thống truy nhập chuyển mạch thuê bao theo khung
     Frame Operations Management System/Frame User Switch Access System (FOMS/FUSA)
    Khối thu phát SHDL (đường dây thuê bao số tốc độ cao một đường dây)
     SHDSL Transceiver Unit (STU)
    bộ đếm ở thuê bao
     home meter
    bộ ghi vị trí thuê bao
     home location register
    bộ nhớ của thuê bao
     subscriber's store
    cáp quang trong đường dây thuê bao
     Fiber In The Loop (FITL)
    công tơ thuê bao
     subscriber's meter
    đầu cuối thuê bao
     line terminal
    đầu vào bộ thuê bao (điện , điện thoại...)
     subscriber's lead-in
    đầu vào các hộ thuê bao
     collective users lead-in
    địa chỉ thuê bao
     party address
    điện báo thuê bao
     telex
    điểm nhập mạng (Điểm kết nối do một nhà khai thác dịch vụ số hoặc hãng liên tổng đài cung cấp cho thuê bao nội hạt)
     Point Of Presence (POP)
    đồng hồ đo thuê bao
     message register
    đồng hồ đo thuê bao
     subscriber's meter
    đồng hồ thuê bao
     subscriber's meter
    đoạn thiết bị tại gia thuê bao
     User Premises Equipment Division (UPED)

     charter hire

    chuyến bay thuê bao
     charter flight
    cước thuê bao
     lump-sum method
    điện thoại thuê bao tự động đường dài
     subscriber trunk dialing
    hợp đồng thuê bao
     charter contract
    hợp đồng thuê bao tàu
     lump-sum charter
    hợp đồng thuê bao trọn
     wet lease
    không vận thuê bao
     air charter movement
    máy bay thuê bao
     chartered plane
    người thuê bao
     subscriber
    người thuê bao (điện thoại...)
     subscriber
    người thuê bao (điện thoại)
     subscriber
    người thuê bao điện thoại
     telephone subscriber
    người thuê bao dịch vụ telex
     telex subscriber
    người thuê bao vắng mặt
     absent subscriber
    sự thuê bao (điện thoại...)
     subscription
    tàu chở thuê bao
     charter boat
    tàu thuê bao
     charter boat
    tàu thuê bao
     chartered ship
    tàu thuê bao cả đi lẫn về
     round-trip vessel
    tàu thuê bao cả đi về
     round-trip vessel
    thuê bao (điện thoại)
     subscription
    thuê bao (tàu, máy bay....)
     charter
    thuê bao độc lập
     independent charter
    thuê bao ngân hàng
     bank charter
    thuê bao tàu theo giờ
     time charter
    vận chuyển đường không bằng máy bay thuê bao
     air charter movement
    vận phí thuê bao
     lump-sum freight
    vận phí tổng quát thuê bao tàu
     lump-sum contract
    việc thuê bao tàu
     lump-sum charter
    xe lửa thuê bao
     charter train