thêm

- đg, ph. Tăng lên, làm cho nhiều hơn : Chi thêm tiền chợ.


nđg. Đưa vào cho nhiều hơn. Bớt một, thêm hai. Thêm bạn bớt thù.

xem thêm: thêm, thêm thắt, tăng



thêm

thêm
  • verb
    • to add
    • adj
      • additional, added

     adding
  • sự thêm vào: adding
  •  addition
  • cấp thêm nhiệt: addition of heat
  • cấp thêm nước muối: brine addition
  • chất thêm: addition agent
  • chất thêm: addition
  • cộng thêm: addition
  • lượng cát thêm vào: addition of sand
  • lượng đất sét thêm vào: addition of clay
  • nạp thêm dầu: oil addition
  • nối thêm: addition
  • phần thêm: addition
  • phần thêm vào: addition
  • sự cấp thêm nhiệt: addition of heat
  • sự cấp thêm nước muối: brine addition
  • sự nạp thêm dầu: oil addition
  • sự thêm: addition
  • sự thêm cát vào: addition of sand
  • sự thêm vào: addition
  • sự thêm vào đất sét: addition of clay
  • thêm barit: addition of barite
  • thêm chất bazơ: basic addition
  • thêm chất khử oxi: deoxidizing addition
  • thêm xỉ: addition of slag
  •  addition (vs)
     additional
  • biến thêm: additional variable
  • bộ phận thêm: additional element
  • đặc điểm phụ thêm: additional feature
  • để thêm: additional
  • đóng cọc thêm: driving additional pile
  • được thêm vào: additional
  • dịch vụ cộng thêm (vào): additional service
  • khối lượng thêm: additional mass
  • nghiệp vụ cộng thêm (vào): additional service
  • phần thêm vào: additional
  • phụ thêm: additional
  • sự bảo hiểm thêm: additional insurance
  • sự căng thêm: additional tension
  • sự căng thêm: additional prestressing
  • sự đầm thêm: additional compaction
  • sự định dùng thêm vào: additional allotment
  • sự làm không khí ẩm thêm: additional air humidification
  • sự trợ cấp cộng thêm: additional allocation
  • sự trợ cấp phụ thêm: additional allocation
  • tải trọng phụ thêm: additional load
  • thủ tục đòi thanh toán thêm: additional payments, claims procedure
  • thủ tục đòi thanh toán thêm: claims for additional payment, procedure
  •  additive
     affix
  • thêm vào: affix
  •  desire

    Dạng Backus-Nour tăng thêm
     Augmented Backus-Naur Form (ABNF)
    Phát đa phương không phụ thuộc giao thức (kiến trúc định tuyến phát đa phương cho phép thêm phát đa phương vào các mạng IP)
     Protocol Independent Multicast (PIM)
    áp suất thổi thêm
     boost pressure
    bit thêm vào
     justifying bit
    bit thêm vào
     stuffing bit
    bộ xử lý gắn thêm
     AP (attacked processor)
    bộ xử lý gắn thêm
     attached processor
    các bit thêm
     overhead bits
    cấp thêm
     replenish
    cấp thêm không gian phụ
     secondary space allocation
    cần tiếp thêm nhiên liệu
     refueling boom
    cần tiếp thêm nhiên liệu
     refuelling boom
    chạy không (không kéo thêm bộ phận nào khác)
     running free
    chất thêm
     surcharge
    chế độ thêm
     add mode
    chế phẩm thạch cao có tính chất cứng lại khi thêm nước vào
     plaster of Paris
    chèn thêm dữ liệu
     data insertion
    chi phí gắn thêm
     cost option
    chi tiết kéo dài thêm
     elongated piece
    chiều sâu tăng thêm
     extra depth
    cho thêm
     dope
    chương trình thêm vào
     appendage routine
    có thể kèm thêm
     attachable
    cốt thép tăng cường thêm
     strengthening reinforcement

     addition
  • phần thêm: addition
  • trả thêm: pay in addition (to ...)
  •  extra
  • bảo hiểm thêm cho những khoản chi bất ngờ: extra expense insurance
  • bưu phí trả thêm: extra postage
  • chi phí thêm: extra cost
  • chi phí thêm: extra expense
  • cổ tức chia thêm: dividend extra
  • cổ tức trả thêm: extra dividend
  • người thêm: extra person
  • nhận việc làm thêm: take in extra work (to..)
  • nhận việc làm thêm: take in extra work
  • phí bảo hiểm trả thêm: extra premium
  • phí tính thêm cho hàng hóa dài (trên 9 mét): extra charges on long length
  • phí tính thêm cho hàng quá dài (trên 9 mét): extra charges on long length
  • phí tính thêm cho hàng quá nặng: extra charges on heavy lift
  • phí trả thêm: extra
  • số tiền tính thêm: extra charges
  • sự vật hoặc số người tăng thêm: extra
  • tính thêm: extra freight
  • tiền trả thêm ngoài giờ: extra time to pay
  • vật có thêm tùy chọn: optional extra
  • việc làm thêm giờ: extra work
  •  plus
  • cộng thêm phí: cost plus
  • hợp đồng cộng thêm phí: cost plus contract
  • thêm một phiếu cho mỗi cổ phần đã nhận mua: plus one vote each share subscribed
  •  supplementary
  • chi phí thêm: supplementary cost
  • cổ tức trả thêm: supplementary dividend
  • phụ cấp thêm: supplementary pension
  • sự giúp đỡ thêm: supplementary assistance
  • trợ cấp hưu trí thêm: supplementary pension
  • trợ cấp thêm: supplementary allowance

  • Negut (rượu vang thêm nước đường nóng)
     Negus
    bản trích yếu có thêm lời chú
     marked abstract
    bảo hiểm phí tổn tăng thêm do bãi công
     strike expenses insurance
    bao rách (lời ghi chú thêm trên vận đơn)
     torn bag
    bao rách [lời ghi chú thêm trên vận đơn]
     torn bag
    bổ sung thêm chất thơm
     perfume
    bù thêm
     cover
    các dịch vụ phụ thêm
     collateral services
    các tài sản có thêm
     additions
    chất thêm quá đầy
     overload
    chất thêm vào làm giảm chế độ tiệt trùng
     thermal adjunct
    chế độ cộng thêm vào
     add-to system
    chèn thêm dòng
     line insert
    chi phí tăng thêm
     incremental cost
    chi phí tính thêm (bán trả góp)
     carrying charges
    chi phí trả thêm cho đường đi thẳng
     direct additional
    chia nhỏ thêm
     subdivide
    chia nhỏ thêm
     subdivision
    cho tiền bồi dưỡng thêm (cho người chạy bàn...)
     tip
    chở thêm
     overcharge
    cộng thêm
     add
    cộng thêm
     cast
    cổ phần không góp thêm
     non-assessable stock
    cổ phiếu ưu tiên tham dự (được chia thêm một phần lời)
     participating preference share