Từ điển Tiếng Việt
"thêm"
là gì?
Anh-Việt
Việt-Anh
Nga-Việt
Việt-Nga
Lào-Việt
Việt-Lào
Trung-Việt
Việt-Trung
Pháp-Việt
Việt-Pháp
Hàn-Việt
Nhật-Việt
Italia-Việt
Séc-Việt
Tây Ban Nha-Việt
Bồ Đào Nha-Việt
Đức-Việt
Na Uy-Việt
Khmer-Việt
Việt-Khmer
Việt-Việt
Tìm
thêm
- đg, ph. Tăng lên, làm cho nhiều hơn : Chi thêm tiền chợ.
nđg. Đưa vào cho nhiều hơn. Bớt một, thêm hai. Thêm bạn bớt thù.
xem thêm:
thêm
,
thêm thắt
,
tăng
Tra câu
|
Đọc báo tiếng Anh
thêm
thêm
verb
to add
adj
additional, added
adding
sự thêm vào
: adding
addition
cấp thêm nhiệt
: addition of heat
cấp thêm nước muối
: brine addition
chất thêm
: addition agent
chất thêm
: addition
cộng thêm
: addition
lượng cát thêm vào
: addition of sand
lượng đất sét thêm vào
: addition of clay
nạp thêm dầu
: oil addition
nối thêm
: addition
phần thêm
: addition
phần thêm vào
: addition
sự cấp thêm nhiệt
: addition of heat
sự cấp thêm nước muối
: brine addition
sự nạp thêm dầu
: oil addition
sự thêm
: addition
sự thêm cát vào
: addition of sand
sự thêm vào
: addition
sự thêm vào đất sét
: addition of clay
thêm barit
: addition of barite
thêm chất bazơ
: basic addition
thêm chất khử oxi
: deoxidizing addition
thêm xỉ
: addition of slag
addition (vs)
additional
biến thêm
: additional variable
bộ phận thêm
: additional element
đặc điểm phụ thêm
: additional feature
để thêm
: additional
đóng cọc thêm
: driving additional pile
được thêm vào
: additional
dịch vụ cộng thêm (vào)
: additional service
khối lượng thêm
: additional mass
nghiệp vụ cộng thêm (vào)
: additional service
phần thêm vào
: additional
phụ thêm
: additional
sự bảo hiểm thêm
: additional insurance
sự căng thêm
: additional tension
sự căng thêm
: additional prestressing
sự đầm thêm
: additional compaction
sự định dùng thêm vào
: additional allotment
sự làm không khí ẩm thêm
: additional air humidification
sự trợ cấp cộng thêm
: additional allocation
sự trợ cấp phụ thêm
: additional allocation
tải trọng phụ thêm
: additional load
thủ tục đòi thanh toán thêm
: additional payments, claims procedure
thủ tục đòi thanh toán thêm
: claims for additional payment, procedure
additive
affix
thêm vào
: affix
desire
Dạng Backus-Nour tăng thêm
Augmented Backus-Naur Form (ABNF)
Phát đa phương không phụ thuộc giao thức (kiến trúc định tuyến phát đa phương cho phép thêm phát đa phương vào các mạng IP)
Protocol Independent Multicast (PIM)
áp suất thổi thêm
boost pressure
bit thêm vào
justifying bit
bit thêm vào
stuffing bit
bộ xử lý gắn thêm
AP (attacked processor)
bộ xử lý gắn thêm
attached processor
các bit thêm
overhead bits
cấp thêm
replenish
cấp thêm không gian phụ
secondary space allocation
cần tiếp thêm nhiên liệu
refueling boom
cần tiếp thêm nhiên liệu
refuelling boom
chạy không (không kéo thêm bộ phận nào khác)
running free
chất thêm
surcharge
chế độ thêm
add mode
chế phẩm thạch cao có tính chất cứng lại khi thêm nước vào
plaster of Paris
chèn thêm dữ liệu
data insertion
chi phí gắn thêm
cost option
chi tiết kéo dài thêm
elongated piece
chiều sâu tăng thêm
extra depth
cho thêm
dope
chương trình thêm vào
appendage routine
có thể kèm thêm
attachable
cốt thép tăng cường thêm
strengthening reinforcement
addition
phần thêm
: addition
trả thêm
: pay in addition (to ...)
extra
bảo hiểm thêm cho những khoản chi bất ngờ
: extra expense insurance
bưu phí trả thêm
: extra postage
chi phí thêm
: extra cost
chi phí thêm
: extra expense
cổ tức chia thêm
: dividend extra
cổ tức trả thêm
: extra dividend
người thêm
: extra person
nhận việc làm thêm
: take in extra work (to..)
nhận việc làm thêm
: take in extra work
phí bảo hiểm trả thêm
: extra premium
phí tính thêm cho hàng hóa dài (trên 9 mét)
: extra charges on long length
phí tính thêm cho hàng quá dài (trên 9 mét)
: extra charges on long length
phí tính thêm cho hàng quá nặng
: extra charges on heavy lift
phí trả thêm
: extra
số tiền tính thêm
: extra charges
sự vật hoặc số người tăng thêm
: extra
tính thêm
: extra freight
tiền trả thêm ngoài giờ
: extra time to pay
vật có thêm tùy chọn
: optional extra
việc làm thêm giờ
: extra work
plus
cộng thêm phí
: cost plus
hợp đồng cộng thêm phí
: cost plus contract
thêm một phiếu cho mỗi cổ phần đã nhận mua
: plus one vote each share subscribed
supplementary
chi phí thêm
: supplementary cost
cổ tức trả thêm
: supplementary dividend
phụ cấp thêm
: supplementary pension
sự giúp đỡ thêm
: supplementary assistance
trợ cấp hưu trí thêm
: supplementary pension
trợ cấp thêm
: supplementary allowance
Negut (rượu vang thêm nước đường nóng)
Negus
bản trích yếu có thêm lời chú
marked abstract
bảo hiểm phí tổn tăng thêm do bãi công
strike expenses insurance
bao rách (lời ghi chú thêm trên vận đơn)
torn bag
bao rách [lời ghi chú thêm trên vận đơn]
torn bag
bổ sung thêm chất thơm
perfume
bù thêm
cover
các dịch vụ phụ thêm
collateral services
các tài sản có thêm
additions
chất thêm quá đầy
overload
chất thêm vào làm giảm chế độ tiệt trùng
thermal adjunct
chế độ cộng thêm vào
add-to system
chèn thêm dòng
line insert
chi phí tăng thêm
incremental cost
chi phí tính thêm (bán trả góp)
carrying charges
chi phí trả thêm cho đường đi thẳng
direct additional
chia nhỏ thêm
subdivide
chia nhỏ thêm
subdivision
cho tiền bồi dưỡng thêm (cho người chạy bàn...)
tip
chở thêm
overcharge
cộng thêm
add
cộng thêm
cast
cổ phần không góp thêm
non-assessable stock
cổ phiếu ưu tiên tham dự (được chia thêm một phần lời)
participating preference share