tăng

- đg. Thêm lên hơn trước : Dân số tăng; Tăng năng suất.


thành viên của Tăng già, tức giáo đoàn Phật giáo. Khi có từ bốn tu sĩ trở lên thì thành lập Tăng già. Trong Tam Bảo (Phật, Pháp, Tăng), từ T chỉ Tăng già. Xt. Tăng già.


nd. Người đàn ông tu theo đạo Phật và ở chùa. Vị tăng cao niên. Chư tăng.
pd. Xe tăng (nói tắt). Pháo chống tăng.
pd. Tấm vải bạt căng lên để che mưa nắng khi nghỉ ngủ ngoài trời. Mang tăng đi cắm trại.
nđg. Thêm lên. Tăng lương, tăng thuế.

xem thêm: thêm, thêm thắt, tăng



tăng

tăng
  • noun
    • buddhist monk tank
    • verb
      • to increase

     ascend
     ascendant
  • liên phân số tăng: ascendant continued fraction
  •  ascending
  • chuỗi lũy thừa tăng: ascending power series
  • điều kiện dây chuyền tăng: ascending condition
  • điều kiện dây truyền tăng: ascending condition
  •  cascade
     enhance
  • gia tăng: enhance
  •  grow
  • gia tăng: grow
  •  increase
  • Cấm tăng địa chỉ Bus: Bus Address Increase Inhibit (BAII)
  • điểm tăng: point of increase
  • độ tăng: increase
  • gia tăng: increase
  • gia tăng nhiệt độ: temperature increase
  • không được tăng giá hợp đồng: no increase in contract price
  • khoản tăng: increase
  • làm tăng lên: increase
  •  increasing
  • chuỗi lũy thừa tăng: series of increasing powers
  • dãy số tăng: strictly increasing sequence
  • dãy tăng dần: increasing sequence
  • dãy tăng đơn điệu: monotonically increasing sequence
  • dãy tăng đơn điệu: monotonically increasing
  • gia tăng tuyến tính: linear increasing
  • hàm tăng: increasing function
  •  increment (vs)
  • gia tăng: increment (vs)
  • giá trị gia tăng: increment (vs)
  •  incremental
  • băng kết xuất tăng: incremental dump tape
  • bề mặt dạng tăng: incremental area
  • biểu diễn tăng tam phân: ternary incremental representation
  • bộ biên dịch tăng: incremental compiler
  • bộ biên dịch tăng dần: incremental compiler
  • bộ lấy tích phân tăng: incremental integrator
  • cảm ứng gia tăng: incremental induction
  • cảm ứng tăng dần: incremental induction
  • chế độ tăng: incremental mode
  • chuỗi tăng: incremental series
  • công suất tiếng ồn nhiệt gia tăng: incremental thermal noise power
  • điện cảm gia tăng: incremental inductance
  • điện dung gia tăng: incremental capacitance
  • điện trở gia tăng: incremental resistance
  • điện trở tăng: incremental resistance
  • độ thấm gia tăng: incremental permeability
  • độ thẩm từ gia tăng: incremental permeability
  • độ tự cảm tăng: incremental inductance
  • độ từ thẩm tăng: incremental permeability
  • gia tăng: incremental
  • hệ số đo tăng dần: incremental measure system
  • hệ số gia tăng: incremental system
  • kích thước tăng: incremental size
  • lượng tăng: incremental size
  • máy in tăng: incremental printer
  •  magnify

    CRT tăng tốc sau
     postaccelerator CRT
    Công nghệ tăng cường bộ nhớ (Hewlett-Packard)
     Memory Enhancement Technology [Hewlett-Packard] (MET)
    Dạng Backus-Nour tăng thêm
     Augmented Backus-Naur Form (ABNF)
    FET chế độ tăng cường
     enhancement-mode FET
    Giao diện Hệ thống phân tích ý kiến chuyên gia/Phân tích, hiệu chỉnh và tăng cường ảnh
     Expert Analysis System Interface/Picture Analysis, Correction and Enhancement (EASI/PACE)
    Hệ thống tăng cường dựa trên vệ tinh MTSAT
     MTSAT Satellite based Augmentation System (MSAS)
    Thư được tăng cường tính bảo mật qua Internet của Riordan
     Riordan's Internet Privacy Enhanced Mail (RIPEM)
    áp lực tăng áp
     boost pressure
    áp suất tăng
     elevated pressure
    áp suất tăng áp
     boost pressure
    áp suất tăng áp
     charging pressure
    áp suất tăng cường
     boost pressure
    ăng ten tăng ích thấp
     Low Gain Antenna (LGA)
    anôt tăng tốc
     accelerating anode
    anôt tăng tốc
     second anode
    auxin (chất kích tăng trưởng, tăng trưởng tố)
     auxin
    bánh tăng lật
     tumbler gear
    bản tăng cứng
     plate stiffener
    bản tăng cứng
     reinforcement plate
    bàn đạp tăng tốc
     accelerator pedal
    béo phì tăng năng vỏ thượng thận
     heperinterenal obesity
    bệnh Vaquez-osler (bệnh tăng hồng cầu vô căn)
     Vaquez-osler disease
    bệnh bạch cầu không tăng bạch cầu
     aleukemic leukemia
    bệnh biểu mô tăng sinh
     epithellosis
    bệnh hạch tăng sinh
     lymphadenia
    bệnh não tăng huyết
     hypertensive encephalopathy
    bệnh tăng bạch cầu đơn nhân
     mononucleosis

     advance
  • mức tăng: rate of advance
  • sự tăng: advance
  • tăng giá: advance
  •  augment
  • gia tăng: augment
  • làm tăng lên: augment
  • tăng lên: augment
  •  hike
  • sự tăng cao (giá cả): hike
  • sự tăng giá: price hike
  • sự tăng giá đột ngột: fare hike
  • sự tăng thuế: tax hike
  • sự tăng thuế: tax hike (tax-hike)
  •  lift
  • tăng (giá): lift
  • tăng gia sức sản xuất: lift productivity
  •  rise
  • điều khoản tăng phí vận chuyển và phí bảo hiểm: rise clause
  • gia tăng vật giá: rise in the cost of living (the...)
  • sự gia tăng thất nghiệp: rise in unemployment
  • sự gia tăng vật giá: rise in the cost of living
  • sự tăng: rise
  • sự tăng (giá, lương, mức chiết khấu...): rise
  • sự tăng bưu phí: rise of postal charges
  • sự tăng giá: rise in price
  • sự tăng giá: rise in (the) price
  • sự tăng giá chưa từng có: unprecedented rise
  • sự tăng giá đồng bảng Anh: rise of the pound
  • sự tăng giá ngầm: hidden price rise
  • sự tăng giá sinh hoạt: rise in the cost of living
  • sự tăng giá sinh hoạt: rise in the cost of living (the...)
  • sự tăng giá trị: rise in value
  • sự tăng giá vận chuyển đường sắt: rise of railway rates
  • sự tăng lương: pay rise
  • sự tăng lương: rise of wages
  • sự tăng mức chiết khấu (chính thức) của ngân hàng: rise in the bank rate
  • sự tăng thêm những kỹ thuật mới: rise of new technologies
  • sự tăng trị (của một loại tiền...): rise in value

  • Người đầu tư giá tăng Người nghĩ rằng giá sẽ tăng
     bull
    áp lực tăng trưởng
     upward pressures
    bảng tính sẵn mức tăng lương
     scale of increments
    bảo hiểm phí tổn tăng thêm do bãi công
     strike expenses insurance
    bảo hiểm tăng trị
     increased value insurance
    bất kinh tế do tăng trưởng
     diseconomies of growth
    biến động mức tăng trưởng
     swing of growth rate
    bút toán tăng
     write up
    các cổ phiếu đang tăng trưởng
     boom shares
    các định giá tăng sản
     incremental pricing
    các giá đáy gia tăng
     rising bottoms
    các giai đoạn của tăng trưởng kinh tế
     stages of economic growth
    chất cho vào để tăng hương vị
     zest
    chất khoáng gia tăng phẩm chất
     mineral improver
    chất làm tăng
     intensifier
    chất tăng cường
     invigorator
    chất tăng phẩm chất
     improver
    chất tăng phẩm chất kem
     ice cream improver
    chất tăng tốc
     accelerator
    chất tăng vị hỗn hợp
     blend flavouring
    chất tăng vị nhân tạo
     artificial flavouring
    chế độ lương tăng theo thâm niên
     seniority order wage system
    chế độ tăng giảm tương ứng theo tỉ lệ
     sliding-scale method
    chế độ trả lương tăng dần
     incremental payment system
    chi phí tăng thêm
     incremental cost
    chính sách công nghệ cho tăng trưởng
     Technology Policy for Growth
    chỉ báo tăng lương
     indicator of wage increment
    chỉ báo tăng trưởng
     growth indicator
    chỉ số giá cả và thuế biện pháp gia tăng
     tax and price index
    chỉ số tăng trưởng
     growth index