tiếp

- I.t . Nối liền : Nhà nọ tiếp nhà kia. II. đg. 1. Nhận được : Tiếp thư. 2. Đón rước và chuyện trò : Tiếp khách. 3. Thêm vào : Tiếp sức ; Tiếp một tay.

- đg, Nh. Ghép, ngh. 2. 3 : Tiếp cây ; Tiếp tinh hoàn.


nđg.1. Giáp, liền. Nhà ở tiếp nhau.
2. Nối theo. Tiếp một câu chuyện bỏ dở. Sẽ đăng tiếp. Tiếp theo.
3. Nhận lấy, đón. Tiếp một bức thư. Tiếp khách.
4. Ghép, chắp phần nầy qua phần kia. Tiếp cành bưởi.
5. Đưa thêm vào cho đủ. Tiếp máu. Tiếp một tay.

xem thêm: kế, tiếp, nối tiếp, kế tiếp



tiếp

tiếp
  • verb
    • to procede to receive to transfuse to help, to lend a hand

Lĩnh vực: cơ khí & công trình
 feed (fueling)

AG hồi tiếp
 feedback AGC
CDMA chuỗi trực tiếp
 Direct Sequence CDMA (DS/CDMA)
Các trung kế trực tiếp của ISDN
 ISDN tie Trunks (IST)
Chat chuyển tiếp Internet (giao thức ""party-line""toàn cầu)
 Internet Relay Chat (IRC)
Chuyển tiếp cuộc gọi khi bận/Không có trả lời
 Call Forward on Busy/No Reply (CFB)
DRAM RAMBUS trực tiếp
 Direct RAMBUS DRAM (DRDRAM)
Diễn đàn chuyển tiếp khung (Frame Relay)
 Frame Relay Forum (FRF)
FET chuyển tiếp dị thể
 heterojunction FET
Giàn ăng ten bức xạ trực tiếp (ăng ten)
 Direct Radiating Array (antenna) (DRA)
Giao diện chuyển tiếp SIP (SMDS)
 SIP Relay Interface (SMDS) (SRI)
Giao diện nối tiếp tốc độ cao (ANSI)
 High Speed Serial Interface (ANSI) (HSSI)
Giao thức Internet tuyến nối tiếp được nén
 Compressed Serial Line Interface Protocol [Internet] (Compressed Serial Link Internet protocol) (CSLIP)
Giao thức quay số Internet trực tiếp [Internet]
 Dial up Internet Protocol [Internet] (DIP)
HTTP thế hệ tiếp theo
 HTTP Next Generation (HTTPNG)
Hàng đợi chuyển tiếp của AppleTalk
 AppleTalk Transaction Queue (ATQ)
Hệ thống giám sát hiệu năng hoạt động tiếp thị từ xa (Advantia)
 Telemarketing Operation Performance Monitoring System (Advantia) (TOPMS)
Hiệp hội Marketing trực tiếp
 Direct Marketing Association (DMA)
Hỏi trạng thái (Chuyển tiếp khung)
 Status Enquiry (FR) (SE)
Liên đoàn tiếp thị trực tiếp châu Âu
 Federation of European Direct Marketing (FEDMA)
MSC tiếp nhận việc chuyển giao
 MSC to which a handover is done (MCS-B)
MSC tiếp nhận việc chuyển giao tiếp theo
 MSC to which a subsequent handover is done (MSC-B)
Thanh tiếp đất chính của Viễn thông
 Telecommunications Main Grounding Busbar (TMGB)
Thu nhiệt Mặt Trời trực tiếp
 Direct solar heat gain
Trung kế trực tiếp analog qua vệ tinh (TIA-646-B)
 S/Satellite Analogue Tie Trunk (TIA-646-B) (S/ATT)
Trung kế trực tiếp digital qua vệ sinh (TIA-646-B)
 Satellite Digital Tie Trunk (TIA-646-B) (S/DTT)
Truy nhập Hệ thống bằng gọi vào trực tiếp
 Direct Inward System Access (DISA)
Uỷ ban tiếp thị thư điện tử Internet
 Internet E-Mail Marketing Council (IEMMC)