kế

- 1 dt Mẹo; Mưu chước; Cách khôn khéo: Lắm mưu nhiều kế (tng); Lấy nghề gõ đầu trẻ làm kế sinh nhai (ĐgThMai).

- 2 tt Nói người phụ nữ lấy người chồng mà vợ đã chết hoặc làm mẹ người con của vợ cả đã chết: Vợ kế; Mẹ kế; Bà mẹ ruột của Huê là bà kế (NgKhải).

- đgt Tiếp sau: Vụ nọ vụ kia.


nd. Cách khôn khéo để giải quyết một việc khó khăn. Kế sinh nhai. Dùng kế hoãn binh.
nt&p.1. Ở sát bên. Người ngồi kế ông ta.
2. Tiếp liền, nối theo. Vụ nọ kế vụ kia.

xem thêm: kế, tiếp, nối tiếp, kế tiếp


xem thêm: mưu, mẹo, kế, chước, mưu đồ, mưu cơ, mưu mẹo, mưu kế, mưu lược



kế

kế
  • noun
    • scheme; stratagem