chước

- 1 d. Cách khôn khéo để thoát khỏi thế bí. Dùng đủ mọi chước.

- 2 đg. (id.). Miễn, giảm điều đáng lẽ phải làm theo xã giao, tục lệ, v.v. Tôi bận không đến được, xin chước cho. Chước lễ.


nd. Mưu kế. Ai hay chước quỉ mưu thần (N.Đ.Chiểu).
hdg. Miễn, giảm việc đáng lẽ phải làm theo xã giao, tục lệ. Vì bận không đến được xin chước cho. Chước lễ.

xem thêm: mưu, mẹo, kế, chước, mưu đồ, mưu cơ, mưu mẹo, mưu kế, mưu lược



chước

chước
  • noun
    • Dodge, trick, resort
      • dùng đủ mọi chước mà vẫn không xong: it was not done for all the tricks resorted to
  • verb
    • To exempt, to dispense with, to excuse
      • chước bớt giỗ Tết: to dispense with the observance of some death anniversaries and festivals
      • tôi bận không đến được, xin chước cho: I'll be too busy and won't be able to come, please excuse me