mẹo

- Một tên gọi khác của dân tộc Mông


- 1 dt Cách khéo léo để giải quyết một việc khó: Dùng mẹo để lừa địch; Đặt ra một mẹo hư không (NĐM).

- 2 dt (đph) Biến âm của từ mão là vị trí thứ tư trong mười hai chi: Cháu nó tuổi mẹo.

- 3 dt Từ cũ chỉ ngữ pháp: Câu văn viết đúng mẹo.


nt. Cách khôn ngoan được nghĩ ra để giải quyết một việc khó. Lập mẹo đánh lừa. Mưu cao mẹo giỏi.
nd. Quy tắc ngữ pháp, ngữ pháp. Viết đúng mẹo.
nd. Mão. Năm mẹo. Giờ mẹo.

xem thêm: mưu, mẹo, kế, chước, mưu đồ, mưu cơ, mưu mẹo, mưu kế, mưu lược



mẹo

mẹo
  • noun
    • ruse; expedvent; rule