tiễn

- đg. Đưa, từ giã người ra đi : Tiễn bạn ra về ; Tiễn em đi nước ngoài.


nđg.1. Đưa đi một đoạn để tỏ tình lưu luyến. Tiễn khách ra tận ngõ.
2. Tỏ tình lưu luyến lúc chia tay. Tiễn bạn lên đường.

xem thêm: tiễn, đưa, tiễn biệt, tiễn đưa



tiễn

tiễn
  • verb
    • to see off