to lớn

- tt. To, lớn nói chung: thân hình to lớn có ý nghĩa to lớn với đời sống xã hội.


nt. To và lớn. Người to lớn. Ý nghĩa to lớn.

xem thêm: to, lớn, to lớn, vĩ đại, to tát, to tướng, đồ sộ



to lớn

to lớn
  • adj
    • big and tall

 grandiose
 massive
 polysarcous

tầm vóc quá to lớn
 hypermegasoma
thân hình to lớn
 hypomegasoma
thân hình to lớn
 megasoma
to lớn đồ sộ
 imposing

 bulky
 huge
 mammoth