Từ điển Tiếng Việt
"toan"
là gì?
Anh-Việt
Việt-Anh
Nga-Việt
Việt-Nga
Lào-Việt
Việt-Lào
Trung-Việt
Việt-Trung
Pháp-Việt
Việt-Pháp
Hàn-Việt
Nhật-Việt
Italia-Việt
Séc-Việt
Tây Ban Nha-Việt
Bồ Đào Nha-Việt
Đức-Việt
Na Uy-Việt
Khmer-Việt
Việt-Khmer
Việt-Việt
Tìm
toan
nđg.1. Định, rắp. Đã toan trốn nợ đoạn trường được sao (Ng. Du).
2. Lo liệu. Toan chuyện làm ăn lâu dài.
nt. Chua. Chất toan. Độ toan của dịch vị.
xem thêm:
định
,
quyết định
,
ấn định
,
lăm le
,
tấp tểnh
,
toan
Tra câu
|
Đọc báo tiếng Anh
toan
toan
verb
to intend
Lĩnh vực:
toán & tin
tanker
Các thuật toán cân bằng cảnh quan [Kodak]
Scene Balance Algorithms [Kodak] (SBA)
Cấu trúc tính toán độc lập (Citrix)
Independent Computing Architecture (Citrix) (ICA)
Chức năng và thuật toán - Mạch tính hợp chuyên dụng
Function and Algorithm - Specific Integrated Circuit (FASIC)
FERMAT (Phéc-ma, 1602-1665) nhà toán học Pháp
FERMAT (PIERRE DE)
Ghéc-be-Đô-ri-dắc (930-1003) nhà toán học Pháp
GERBERT D'AURILLAC SYLVESTRUS II
Hiệp hội Ngân hàng thanh toán tự động quốc gia
National Automated clearing House Association (NACHA)
Môi trường Tính toán Phân tán
DCE (Distributed Computing Environment)
Môi trường tính toán mạng không đồng nhất (thường viết là HeNCE)
Heterogeneous Network Computing Environment (usually as HeNCE) (HENCE)
Môi trường tính toán tiên tiến (SCO)
Advanced Computing Environment (SCO) (ACE)
Nhà toán học và kỹ sư Pháp, (Xec-voa, 1767-1874)
SERVOIS FRANCOIS JOSEPH (Xec-voa, 1767-1847)
Pacioli Luca (khoảng 1445-khoảng 1514) nhà toán học Ý
Pacioli Luca
Phép toán Boole nhị phân
binary Boolean operation
Phiên bản Thuật toán Nhân lực
Authentication Algorithm Version (AAV)
Ri-man (1826-1866) nhà toán học Đức
Riemann Georg Fridrick Bernhard
Rô-bé-van (1602-1675) nhà toán học Pháp
Roberval Gilles Personnier
Rô-lơ (1652-1719) nhà toán học Pháp
Rolle Michel
TEETET (thế kỷ 4 trước CN) nhà toán học cổ Hy Lạp
TEETET
Tartaglia Niccoco (khoảng 1499-1557) nhà toán học Ý
Tartaglia Niccoco
Thuật toán "" Trước tiên chọn đường truyền ngắn nhất ""
Shortest Path First (SPF)
Thuật toán Dahlin
Dahlin's algorithm
Thuật toán Lempel-Ziv-Welch
Lempel-Ziv-Welch algorithm (LZH)
Thuật toán RSA (mật mã)
Rivest, Shamir & Adleman algorithm (encryption) (RSA)
Thuật toán băm an toàn[NSA]
Secure Hash Algorithm [NSA] (SHA)
Thuật toán chứng thực tiêu chuẩn DECT
DECT Standard Authentication Algorithm (DSAA)
Thuật toán chữ ký số (NIST)
Digital Signature Algorithm (NIST) (DSA)
UNI-Giao thức thanh toán mở
User-to-network Interface-Open Settlement Protocol (UNI-OSP)
áp suất tính toán
design pressure
báo cáo kiểm toán
audit report
bản (kế toán) thanh toán nước
water account
gang
party
Hiệp hội Các nhà kế toán Đăng ký (Anh)
Association of Certified Accountants
Hiệp hội Các nhà kế toán Quốc tế
Association of international Accountants
Hiệp hội Kế toán Mỹ
American Accounting Association
Học viện Giám định viên Kế toán
Institute of Chartered Accountants
Ngân hàng Thanh toán Quốc tế
Bank for international Settlements
Nghiệp đoàn các nhà kế toán Hồng Kông
Hong Kong Society of Accountants
Phòng thanh toán bù trừ Luân Đôn
London clearing house
Sở thanh toán bù trừ Hàng hóa Quốc tế
International Commodities Clearing House
Tiêu chuẩn Kế toán Quốc tế
International Accounting Standards (ias)
Tiêu chuẩn Kiểm toán Quốc tế
International Auditing Standards
Tổng cục Kế toán Quốc hội
General Accounting Office
Vốn cổ phần chưa đến hạn thanh toán (Mỹ)
Outstanding capital stock
báo cáo có mục đích đặc biệt của kiểm toán viên
special purpose auditor's report
báo cáo điều chỉnh của kiểm toán viên
modified auditor's report
báo cáo kế toán
accountant's report
báo cáo kế toán
accounting report
báo cáo kế toán
accounts
báo cáo kế toán ban đầu
initia1 accounts
báo cáo kế toán ban đầu
initial accounts
báo cáo kế toán các luồng tiền
flow of funds accounts
báo cáo kế toán đầy đủ
full accounts
báo cáo kế toán điều hành
management accounts
báo cáo kế toán gián ước (đơn giản hóa)
modified accounts
báo cáo kế toán giản ước
modified accounts
báo cáo kế toán gộp
ground accounts
báo cáo kế toán gộp
group accounts
báo cáo kế toán hàng ngày
daily accounting report
báo cáo kế toán hợp nhất
articulated accounts
báo cáo kế toán khiếm khuyết
defective accounts
báo cáo kế toán năm
annual account