định

- đgt. 1. Dự kiến việc sẽ làm: định đi nhưng trời mưa định mai sẽ đến thăm. 2. Nêu ra, vạch ra sau khi đã cân nhắc, suy nghĩ: định ngày lên đường định giá hàng đúng ngày giờ đã định.


xem thêm: định, quyết định, ấn định, lăm le, tấp tểnh, toan



định

định
  • verb
    • to fix; to appoint; to set; to assign
      • vào giờ đã định: a the appointed time to intend; to think of
      • tôi định ngày mai đi: I think of going to morrow to elavailate

Lĩnh vực: toán & tin
 intent

Báo hiệu ID do tổng đài B quy định
 Signalling 1D Assigned By Exchange B
Bộ định dạng loạt tín hiệu phát (TDMA)
 Transmit Burst Formatter (TDMA) (TBF)
Bộ định thời gian truy nhập có Phân tử
 Arbitrated Access Timer (AAT)
Bộ định tuyến Gigabit
 Gigabit Router (GR)
Bộ định tuyến Internet/Bộ định tuyến liên mạng
 Internet Router/Internetwork Router (IR)
Bộ định tuyến đa giao thức (Novel)
 Multi Protocol Router (Novell) (MPR)
Bộ định tuyến nhiều nhà cung cấp (Windows95)
 Multiple Provider Router (Windows 95) (MPR)
Bộ dò định thời X quang/Mảng bộ đếm theo tỷ lệ
 X-ray Timing Explorer/Proportional Counter Array (XTE/PCA)
Bộ tạo dao động bằng Rubidi siêu ổn định
 Rubidium Ultra Stable Oscillator (RUSO)
Bộ xử lý định tuyến -chuyển mạch đa lớp (MLS) phát đa phương
 Multicast MLS-Route Processor (MMLS-RP)
Bộ xử lý định tuyến đa dịch vụ (Bộ định tuyến cho phép mang lưu lượng thoại qua một mạng IP)
 Multiservice Route Processor (MRP)
Các thực thể mạng trong suốt (Các tài nguyên có thể định địa chỉ qua mạng)
 Network-Visible Entities (NVE)
Cầu/Bộ định tuyến
 Bridge/Router (B/R)
Chắn cố định theo ANSI
 Fixed Blocked ANSI- defined (FBA)
Chương trình các ứng dụng định vị lỗi của luồng T-carrier
 T-carrier Fault Locating Applications Program (TFLAP)
Cổng Internet và thư điện tử gửi bằng bộ định tuyến
 The Internet Gateway and E-Mail Router (TIGER)
Công nghệ chuyển mạch định tuyến Internet nhanh
 Fast Internet Routed Switching Technology (FIRST)
DBMS (Hệ thống quản lý cơ sở dữ liệu) định hướng đối tượng
 Object Oriented DBMS (OODBMS)
Dịch vụ định tuyến và truy nhập Internet
 Internet Routing and Access Service (IRAS)
Giao diện định danh và thư mục Java
 Java Naming and Directory Interface (JNDI)
Giao thức định tuyến DECnet
 Decnet Routing Protocol (DRP)
Giao thức định tuyến cho di chuyển mã số (Dự án TIPHON của ETSI)
 Number Portability Routing Protocol (ETSI TIPHON Project (NPRP)
Giao thức định tuyến cổng mạng nội bộ (Cisco)
 Interior Gateway Routing Protocol (Cisco) (IGRP)
Giao thức định tuyến dựa vào cập nhật của AppleTalk
 Appletalk Update-based Routing Protocol (AURP)
Giao thức định tuyến liên miền (ISO)
 Inter-Domain Routing Protocol (ISO) (IDRP)
Giao thức khám phá bộ định tuyến ICMP
 ICP Router Discovery Protocol (IRDP)
Giao thức thông tin định tuyến- Một giao thức trong RFC 1058 quy định các bộ định tuyến trao đổi thông tin định tuyến như thế nào
 Routing Information Protocol (RIP)
Giao thức trao đổi định tuyến giữa IS và IS (Lớp 3)
 Intermediate System-Intermediate System routing exchange protocol (Layer 3 (IS-IS)
Hệ thống báo hiệu mạng tư nhân số 1 do Tổ chức Tiêu chuẩn hóa quốc tế (ISO) xác định
 Private Network Signalling System 1, defined by ISO (PNSSI)
Hệ thống định vị toàn cầu NAVSTAR
 NAVSTAR global Positioning system (NAVSTAR)

 settle
  • độc quyền quyết định mức tổn thất: sole right to settle losses
  •  state
  • định giá: state a price (to...)
  • định một giá hàng: state a price (to...)
  • định một giá hàng (quy) định giá: state a price
  • định rõ: state

  • Cảng chỉ định ven biển Anh
     united kingdom for orders
    Cơ quan giám định đối tượng đầu tư Value line
     Value Line Investment Survey
    Giám định viên của Lloyd's
     Lloyd's surveyor
    Hiệp định Bản quyền Quốc tế
     International Copyright Agreement
    Hiệp định Bretton Woods
     Bretton woods Agreement
    Hiệp định Ca-cao Quốc tế
     International Cocoa Agreement
    Hiệp định Chung về Thuế quan và Thương mại
     General Agreement on Tariffs and Trade
    Hiệp định Đường cát Quốc tế
     International Sugar Agreement
    Hiệp định Hàng dệt Bông
     Cotton Textile Arrangement
    Hiệp định Louvre
     Louvre Accord
    Hiệp định Lúa mì Quốc tế
     International Wheat Agreement
    Hiệp định Plaza
     Plaza Agreement
    Hiệp định Sách Giá ròng
     Net Book Agreement
    Hiệp định Smithsonian
     Smithsonian Agreement
    Hiệp định Thiếc quốc tế
     International Tin Agreement
    Hiệp định Vận tải Hàng không Quốc tế
     International Air Transport Agreement
    Hiệp định cà-phê Quốc tế
     International Coffee Agreement
    Hiệp định của Quỹ Tiền tệ Quốc tế
     Fund Agreement
    Hiệp định tiền tệ Châu Âu
     European Monetary Agreement
    Hiệp định tự do Mậu dịch Bắc Mỹ
     North American Free Trade Agreement
    Hiệp định về các loại Sợi (của GATT)
     Multi- Fibre Arrangement
    Hiệp định về các loại sợi (của GATT)
     Multi-Friable Arrangement
    Học viện Giám định viên Kế toán
     Institute of Chartered Accountants
    Mẫu đơn Hướng dẫn Định cư (để người xin định cư điền vào)
     Settlement information
    Mẫu đơn Hướng dẫn định cư
     Settlement information
    Nghị định thư về điều khoản trọng tài (Giơnevơ, 1923)
     protocol on Arbitration (Geneva, 1923)
    Phép kiểm định F từng phần (bộ phận)
     Partial F test
    Phép kiểm định Mc Nemar
     Mc Nemar test
    Phép kiểm định Wolcoxon về dấu-thứ hạng
     Wolcoxon signed-rank test
    Phép kiểm định u của Mann-Whitney
     Mann-Whitney u test