- 1. d. Miếng vải dùng để quấn lót đít, bụng hoặc chân cho trẻ mới sinh. 2. t. Rách rưới, cũ kỹ : áo này đã tã rồi.


nd. Mảnh vải dùng để quấn, lót cho trẻ em từ mới sinh đến dưới một năm. Quấn tã cho con.
nt. Quá cũ, rách nát, hư hỏng. Bộ quần áo đã tã. Chiếc xe tã quá rồi.

xem thêm: , lót




  • noun
    • nappy, napkin;
    • (Mỹ) diaper