vết thương

- d. Chỗ bị thương trên cơ thể. Băng vết thương. Vết thương lòng (b.). Hàn gắn vết thương chiến tranh (b.).


1. Ở người, tổn thương ở một phần cơ thể (da, cơ, mạch máu, dây thần kinh, xương) thường do ngã hoặc do va chạm mạnh với vật cứng gây ra, có thể làm rách da (VT hở) hay không (VT kín). Đối với VT kín thường gọi theo thương tổn của các bộ phận ở dưới da (vd. gãy xương...). VT hở, ngoài rách da còn kèm theo rách, đứt các phần mềm (cơ, mạch máu...). Nếu kích thước nhỏ (1 - 2 cm), nông và sạch, VT hở gây chảy máu ít, băng bó vô khuẩn sau vài ngày sẽ khỏi, có thể để lại sẹo nhỏ, cũng có thể sẹo lồi. Các VT hở lớn có các đặc điểm: chảy máu nhiều do đứt các mạch máu nhỏ hay vừa; dễ nhiễm khuẩn tại chỗ, có thể toàn thân, chú ý ngay đến nguy cơ uốn ván. VT hở rộng không xử lí để bị nhiễm khuẩn nặng, cần nhiều thời gian để chữa, để lại sẹo lồi, co rút gây biến dạng. Cần đưa gấp người bị thương đến cơ sở y tế, không đắp thuốc lào, thuốc lá, vải hay bông băng bẩn... lên VT. Ở miền núi, nếu có sẵn củ cẩu tích (cu li) có thể lấy bông vàng đắp lên cầm máu; rửa sạch vết thương và da xung quanh, lấy hết các cục máu đông, bụi, đất, các ngoại vật. Gây tê tại chỗ. Hớt lọc các phần mềm bị giập nát, làm cho mép VT đều đặn. Đặt một dẫn lưu nhỏ, khâu các phần mềm, khâu da; nếu có nghi ngờ nhiễm khuẩn không khâu da, theo dõi vài ngày, nếu vết mổ vẫn sạch sẽ khâu lại. Tiêm ngay huyết thanh chống uốn ván.

2. Ở vật nuôi, ngoài nguyên nhân gây ra VT như ở người còn có những vết lở do nằm lâu bị trầy da khi con vật bị liệt nằm thời gian dài bị cọ xát và đè ép mà sinh ra. VT do liếm chỉ có ở mèo, chó; sau khi con vật bị thương, nó tiếp tục liếm và mở rộng VT (do ngứa, do thói quen). Có "VT mùa hè" gọi là bệnh do giun đuôi xoắn [Spirura (Habronema) megastoma ở ngựa] gây ra; giun này sống trong dạ dày, ấu trùng sống trong da, kết mạc và phổi. Cũng như ở người, tuỳ theo mức độ to nhỏ các VT ở vật nuôi đều phải xử lí ngoại khoa như rửa, bôi thuốc sát khuẩn, băng bó, tiêm kháng sinh, huyết thanh chống uốn ván... với gia súc, đặc biệt chú ý chống giòi và gây thối loét.


nd. Vết do thương tích gây ra.Sự đau xót do việc gì gây ra: Vết thương lòng. Hàn gắn vết thương chiến tranh.

vết thương

vết thương
  • noun
    • wound, injury

Lĩnh vực: y học
 wound
  • vết thương do dao cắt: cutter wound

  • loại muối kali, dùng tẩy trùng và rửa sạch vết thương
     potassium permanganate
    một chất sát trùng được sử dụng để làm sạch mặt ngoài da và vết thương
     cetrimide
    sự rửa vết thương và băng lại
     toilet
    thuốc rửa vết thương
     abluent
    vết đâm, vết thương do đâm
     stab
    vết thương đạn
     bullet worm
    vết thương đâm thủng, vết thương xuyên
     penetrating worm
    vết thương dội đối vị
     contrecoup
    vết thương dưới da
     subcutaneous worm
    vết thương hở
     open worm
    vết thương lối vào
     entry worm
    vết thương nhiễm khuẩn
     septic worm
    vết thương rạch
     incised worm
    vết thương súng bắn
     gunshot worm
    vết thương vô khuẩn
     aseptic worm