khâu

- d. 1. Vòng bịt ở đầu chuôi dao để giữ lưỡi dao cho chặt. 2. Nhẫn to bản của đàn ông. 3. Mỗi bước của một quá trình : Khâu quan trọng nhất của công tác. 4. Từng bộ phận của một hệ thống : Khâu yếu nhất của dây chuyền đế quốc chủ nghĩa.

- đg. Ghép vải, da... liền mảnh nọ với mảnh kia bằng kim chỉ : Khâu áo ; Khâu giày.


(), vật thể nối động với một vật thể khác. Xt. Cơ cấu.


(y), khép kín miệng vết thương, vết mổ, nối thông, nối tiếp các đoạn ống, dây, các bộ phận cơ thể (mạch máu, thần kinh, gân, dây chằng, vv.); treo dính một số cơ quan, tạng, cầm máu; đóng kín lỗ rò, lỗ thủng, mỏm cuống tạng sau khi cắt, vv. Dụng cụ để K gồm: kim khâu các loại (kim thẳng, kim cong, vv.), kìm cặp kim, chỉ khâu các loại (chỉ không tiêu, chỉ tiêu được, chỉ kim loại, vv.). Để K nối mạch máu, mỏm phế quản... được tiện lợi và nhanh chóng, người ta đã chế tạo được các dụng cụ (máy khâu) dùng các móc bấm bằng kim loại (tantan, vv.). Hiện nay người ta đã điều chế được keo dán mô và từng bước thay thế cho phương pháp khâu cổ điển.


nđg. Dùng kim chỉ nối liền các mảnh vải, da với nhau. Khâu áo. Khâu vết mổ.
nd. 1. Vòng kim loại bịt đầu cán của môt số dụng cụ. Khâu dao.
2. Nhẫn to bản của đàn ông. Đeo khâu vàng.
3. Vòng sắt làm bộ phận của dây xích.
4. Từng yếu tố, bộ phận của môt hệ thống. Tổ chức tốt các khâu trong dây chuyền sản xuất.

xem thêm: đính, gài, gắn, khâu, cài


xem thêm: khâu, , chằm, mạng



khâu

khâu
  • verb
    • to sew
      • máy khâu: sewing machine
      • khâu vá: sewing; needle-work