cài

- đgt. 1. Giắt vào, làm cho vật nhỏ mắc vào vật khác: cài huy hiệu. 2. Sắp đặt, bố trí xen vào một cách bí mật: cài bẫy cài người vào hàng ngũ địch.


nđg. Giắt, ghim vào: Nàng Dương tóc đã đến kỳ cài trâm. Cài khuy. cài nút. Cài then cửa.

xem thêm: đính, gài, gắn, khâu, cài



cài

cài
  • verb
    • To pin, to fasten
      • cài huy hiệu lên mũ: to pin a badge on one's hat
      • cài (cúc) áo: to fasten (the buttons of) one's jacket
      • cửa đóng then cài: door closed and bolt fastened
    • To lay, to set, to plant
      • cài bẫy: to lay a trap
      • cài mìn: to set a mine trap
      • phát hiện bọn gián điệp do địch cài lại: to unmask spies planted by the enemy

 clasp
Lĩnh vực: toán & tin
 mount (vs)
Giải thích VN: Nhét đĩa vào trong ổ đĩa. Lắp đặt phần cứng, như board mẹ, ổ đĩa, và các bộ điều hợp chẳng hạn.

Tác nhân vận chuyển thư (Phần mềm cài đặt SMTP)
 Mail Transport Agent (MTA)
bộ cài đặt
 installer
bộ cài đặt
 installer (installation program)
bộ cài tín hiệu
 cue inserter
bộ nạp cài sẵn
 built-in charger
các bước sau khi cài đặt
 post installation step
cái tựa tay, cài tỳ tay
 arm rest
cáp cài số
 selector rod
cài bào ngang
 recutter plane
cài chốt
 bolt
cài chốt
 latching
cài cứng
 hard wiring
cài cứng
 hard-wired
cài đặt
 all-up weight
cài đặt
 implement
cài đặt
 implementation
cài đặt
 installation (vs)
cài đặt
 mount
cài đặt
 setup (vs)
cài đặt cầu nối
 bridging
cài đặt chuẩn
 normal install
cài đặt chuẩn
 Reference Implementation (RI)
cài đặt dịch vụ
 service implementation
cài đặt dưới sự kiểm thử
 IUT: implementation under test
cài đặt dưới sự kiểm tra
 IUT: implementation under test
cài đặt gọn
 abbreviated install
cài đặt lại
 reinstall
cài đặt sẵn
 built-in
cài đặt sẵn
 internal
cài đặt thích hợp
 conforming implementation