gài

- đg. X. Cài: Gài lược vào tóc; Gài tiền vào thắt lưng; Địch gài gián điệp lại.


nđg. 1. Cài, giắt, mắc, móc vào. Gài bẫy. Gài nút. Gài khuy.
2. Tìm cách đưa vào hoàn cảnh khó khăn, thiệt hại. Anh đã bị nó gài vào cảnh vỡ nợ rồi.

xem thêm: đính, gài, gắn, khâu, cài



gài

gài
  • verb
    • to bolt; to fasten

 engage
  • gài chặt: engage
  • gài số thấp hơn: to engage a lower gear

  • bộ gài
     inserter
    cần đẩy gài khớp
     shift lever
    chốt gài
     latch
    đai ốc có lỗ để gài chốt
     castle nut or castellated nut
    đồng hồ đo gài trong
     insertion meter
    gài hãm lại
     latch
    gài khớp
     let in
    gài lại
     lock up
    gài nút
     button
    gài số (xe)
     engagement
    gài vào
     fit in
    gài vào
     insert
    kẹp ống có móc gài
     yoke pipe vise
    không gài số
     neutral position
    lỗ gài chốt
     dowel pin hole
    móc gài
     pawl
    móc gài (con cóc)
     Pawl
    móng gài
     latch
    nút gài (gắn đồ nhựa vào khung thép của xe)
     speed nut
    solenoid máy khởi động (rơle gài khớp)
     starter solenoid
    sự cào, cạo, gài
     grattage
    sự gài
     insertion
    sự gài vào
     insertion
    sự gài vào chương
     chapter cues
    sự gài xen tín hiệu đo
     Insertion Test Signal (ITS)
    then nhỏ để gài
     dowel (pin)
    tỷ lệ tế bào gài sai, xem không đúng
     Cell Misinsertion Rate (ATM) (CMR)
    vòng gài
     locking ring