chằm

- 1 dt. Đầm: Triệu Quang Phục đóng quân ở chằm Dạ Trạch.

- 2 đgt. cũ May, khâu nhiều lớp: Đông hiềm quá lạnh chằm mền kép, Hạ lệ mồ hôi kết áo đơn (Quốc âm thi tập) chằm nón chằm áo tơi.


nđg. Khâu bằng dây lạt, bằng chỉ những vật bằng lá. Chằm nón, chằm tơi.
nd. Đồng thấp và rộng, có nước lầy. Chằm Dạ Trạch.

xem thêm: khâu, , chằm, mạng



chằm

chằm
  • verb
    • To run with big thread
      • chằm áo tơi: to run a raincoat with big thread