mạng

- 1 dt Biến âm của Mệnh: Phục mạng triều đình.

- 2 dt 1. Cuộc sống của người ta: Phải nghĩa mà chết thì ung dung đi đến, coi mạng mình nhẹ như lông chim hồng (HgĐThúy). 2. Con người: Xe chẹt chết hai mạng.

- 3 dt Hệ thống những đường dẫn đi, truyền đi: Mạng đường sắt; Mạng điện.

- 4 dt Miếng ren che mặt: Vào trong nhà, bà ta bỏ cái mạng.

- 5 đgt Đan bằng chỉ cho kín lỗ thủng, lỗ rách: Mạng bít tất.


nd. Thân sống của con người. Chết uổng mạng. Ơn cứu mạng.

2. Mạng lưới (nói tắt). Mạng đường sắt. Mạng điện.
IIđg. Đan hay móc bằng chỉ để làm kín chỗ thủng trên hàng dệt. Mạng quần áo.

xem thêm: dệt, đan, tết, mạng


xem thêm: khâu, , chằm, mạng



mạng

mạng
  • verb
    • to darn
      • chỗ mạng: darn

 net
  • máng nâng mạng lưới: net puller

  • Trung tâm Thông tin liên mạng
     Internet Network Information Center
    bảo hiểm nhân mạng
     life insurance
    các ngân hàng mạng lưới
     retail banks
    cách mạng công nghiệp
     industrial revolution
    cách mạng dân số
     demographic revolution
    cách mạng giá cả
     price revolution
    cách mạng kinh tế
     economic revolution
    cách mạng nông nghiệp
     agrarian revolution
    cách mạng nông nghiệp hiện đại
     modern agricultural revolution
    cách mạng quản lý
     management revolution
    cách mạng thương nghiệp
     commercial revolution
    cách mạng trắng
     white revolution
    cách mạng vận chuyển
     transportation revolution
    cách mạng vận tải
     transportation revolution
    cách mạng xanh
     green revolution
    cách mạng xã hội chủ nghĩa
     socialist revolution
    cuộc cách mạng giá cả
     price revolution
    cuộc cách mạng nông nghiệp
     Green Revolution
    cuộc cách mạng nông nghiệp hiện đại
     modern agricultural revolution
    cuộc cách mạng quản lý
     managerial revolution
    cuộc cách mạng về bao bì
     packaging revolution
    cuộc cách mạng về tiêu dùng
     consumption revolution
    cuộc cách mạng xanh
     Green Revolution
    định lý mạng nhện
     cobweb theorem
    đổi mới có tính cách mạng
     revolutionary innovation
    dịch vụ nối mạng quảng cáo
     commercial online service
    hệ thống ngân hàng mạng lưới của Anh
     branch banking
    hoạt động ngân hàng mạng lưới
     retail banking
    kẻ đầu cơ liều mạng
     plunger