dệt

- đgt. Bằng thủ công hay bằng máy kết các sợi vào với nhau để làm thành tấm: Dệt vải; Dệt chiếu; Thêu hoa dệt gấm (tng).


nđg. Đan sợi bằng thoi,bằng máy: Hàng dệt máy. Dệt cửi:dệt bằng khung cửi. Dệt máy: dệt bằng máy.

xem thêm: dệt, đan, tết, mạng



dệt

dệt
  • verb
    • to weave
      • thợ dệt: weaver

Lĩnh vực: dệt may
 textile
  • hàng dệt: textile
  • kỹ nghệ dệt: textile industry
  • ngành công nghiệp dệt: textile industry
  • ngành dệt: textile
  • nhà máy dệt: textile factory
  • sợi thủy tinh dệt: textile glass fiber
  • sợi thủy tinh dệt: textile glass fibre
  • sự gắn nhãn ngành dệt: textile labeling
  • thuộc dệt: textile
  • xà phòng dệt: textile soap
  •  weave
  • hàng dệt: weave
  • hàng dệt nổi: relief weave
  • kiểu dệt: weave
  • kiểu dệt nổi: relief weave
  • kiểu dệt vân điểm: plain weave
  • sự dệt: weave
  • sự dệt vải: weave of a fabric
  • vải dệt tay kéo: dobby weave fabric

  • băng vải dệt
     woven fabric belt
    bộ lọc bằng sợi dệt
     fabric filter
    cốt thép lưới dệt
     woven-wire reinforcement
    công nghệ dệt kim phẳng
     flat knitting
    dầu bôi trơn máy dệt
     needle oil
    dầu dùng trong ngành dệt
     cloth oil
    dầu máy dệt
     loom oil
    đệm không dệt
     unwoven mat
    dệt trục dệt, trục sợi dọc
     beam
    dệt vải dệt kim một mặt phải
     single jet injection nozzle
    dệt xử lý nhiệt (in hàng dệt, chỗ bị bẩn)
     bake
    hàng dệt
     web
    hàng dệt
     woven fabric
    hàng dệt
     woven ware
    hàng dệt acrylic
     acrylic
    hàng dệt in hoa
     printed fabric
    hàng dệt kim
     hosiery
    hàng dệt kim mũi đan móc ngược
     rows knitted in purl
    hàng dệt thoi
     fabric
    hàng dọc của vòng chỉ (vải dệt kim)
     wale
    kiểu dệt suknô
     charmeuse
    kiểu dệt suknô
     locknit
    lốp bố sợi dệt chéo
     bias ply tire