xua

nđg.1. Đưa tay qua lại tỏ thái độ khước từ hay ra hiệu bảo thôi đi. Xua tay ra hiệu im lặng.
2. Làm động tác đuổi đi hay đuổi dồn về một phía. Xua muỗi. Xua gà vào chuồng.
3. Đẩy đi, làm tan đi. Xua tan bóng tối.

xem thêm: đuổi, tống cổ, khai trừ, xua, xua đuổi



xua

xưa
  • noun
    • ancient, old

 out-of-date

Xri Lan-ca (tên nước, xưa gọi là Tích Lan, thủ đô : Colombo)
 Sri Lanka
hình thức quảng cáo ngoài nhà thời xưa
 ancient form of outdoor advertising
kiểu xưa
 outmoded