đuổi

- đgt. 1. Chạy gấp để cho kịp người, xe đã đi trước: đuổi kẻ cướp đuổi theo xe. 2. Bắt phải rời khỏi: đuổi ra khỏi nha` đuổi gà.


động tác trong hệ thống múa tuồng cổ của dân tộc Việt, là loại động tác chỉ mặt kẻ đối nghịch. Động tác tay tạo đường cong rộng, hai tay uốn đuổi. Cuối khổ trống, uốn cổ tay và hất bàn tay ngang như xua đuổi. Chân đi lĩa (kiễng chân, đi lướt nhỏ). Cuối khổ trống, chân đứng kí (một chân làm trụ, và nửa đầu bàn chân kia để cạnh gót chân trụ).


nđg.1. Theo cho kịp kẻ đi trước. Đuổi kịp xe trước. Đuổi bắt kẻ gian.
2. Buộc phải rời khỏi nơi nào. Đuổi nhà. Đuổi học.

xem thêm: đuổi, tống cổ, khai trừ, xua, xua đuổi



đuổi

đuổi
  • verb
    • to dismiss; to discharge; to turm off; to cast cut ; to expel

 remove

bờ dốc để đuổi gia súc
 inclined ramp
chưa săn đuổi
 unfishable
đá đi, đuổi việc
 kick
đuổi kịp chuyến thư (trước khi thư trong thùng được mang đi)
 catch (the) mail (to ...)
đuổi việc
 boot
đuổi việc
 cashier
đuổi việc
 kickback
gậy để đuổi gia súc
 prod
người đánh đuổi
 chaser
người thu hồi tài sản (người đuổi ai ra khỏi nhà ở, đất đai)
 evictor
săn đuổi
 chase
săn đuổi bằng cổ phiếu
 paperchase san
sự đuổi ra
 discharge
sự săn đuổi
 chase