
- đgt. 1. Chạy gấp để cho kịp người, xe đã đi trước: đuổi kẻ cướp đuổi theo xe. 2. Bắt phải rời khỏi: đuổi ra khỏi nha` đuổi gà.
động tác trong hệ thống múa tuồng cổ của dân tộc Việt, là loại động tác chỉ mặt kẻ đối nghịch. Động tác tay tạo đường cong rộng, hai tay uốn đuổi. Cuối khổ trống, uốn cổ tay và hất bàn tay ngang như xua đuổi. Chân đi lĩa (kiễng chân, đi lướt nhỏ). Cuối khổ trống, chân đứng kí (một chân làm trụ, và nửa đầu bàn chân kia để cạnh gót chân trụ).
xem thêm: đuổi, tống cổ, khai trừ, xua, xua đuổi
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|