xối

- 1 dt Máng nước ở chỗ hai mái nhà giao nhau: Nước mưa chảy ào ào từ xối rơi xuống.

- 2 đgt Giội nước từ trên xuống: Những hạt mưa to xối mạnh thêm vào mặt hồ (Ng-hồng); Mưa như xối nước (tng).


nd.1. Chỗ tiếp giáp giữa hai mái nhà nghiêng vào nhau. Máng xối.
2. Máng xối (nói tắt).

nđg. Giội nước từ trên xuống. Mưa như xối.
IIp. Cường độ nhanh, mức độ nhiều. Mắng xối. Nắng xối.

xem thêm: rót, đổ, xối



xối

xối
  • verb
    • to pour down

 flush
  • đầu phun xối: flush sprinkler
  • đầu phun xối (nước): flush sprinkler
  • mộng ngàm xối: flush joint
  • tưới xối: flush irrigation
  • xối nước: flush
  • xối rửa: flush

  • bị rửa xối
     waterworn
    bơm xối rửa
     flashing pump
    được xối nước
     flushing
    được xối sạch
     flushed
    đường gờ máng xối
     eaves molding
    đường ống xối
     storm sewer
    kênh xối nước
     sluice
    lề máng xối
     gutter margin
    lớp trát máng xối
     eaves lining
    mái có máng xối
     troughed roof
    máng tiêu nước ở mái xối
     Valley gutter (V-gutter)
    máng xối
     eaves
    máng xối
     eaves gutter
    máng xối
     gutter
    máng xối
     valet gutter
    máng xối
     valley
    máng xối
     water-shoot
    máng xối
     waterspout
    máng xối (bằng) gỗ
     woodened gutter
    máng xối (ở mái nhà)
     trough gutter
    máng xối hình hộp
     boxed eaves
    máng xối ống khói
     chimney gutter
    máng xối, ống xối (để tiêu nước)
     eave trough
    mặt dưới máng xối
     eaves soffit
    mương xối
     sprue
    mương xối
     spruexi
    ngói lợp mái xối
     valley tile