điểm

1. Một trong những khái niệm nguyên thuỷ (không định nghĩa) của hình học, được thừa nhận như một khái niệm xuất phát để xây dựng môn hình học. Trong hình học sơ cấp người ta chỉ mô tả hình ảnh của một Đ (hạt bụi, chấm mực).

2. Trong toán học hiện đại, các phần tử của một không gian trừu tượng cũng được gọi là Đ của không gian đó.Vd. trong không gian Ơclit n chiều, Đ được xác định bởi một bộ n số thực được sắp thứ tự.


nId. 1. Phần không gian nhỏ nhất có thể hạn định được. Điểm sáng trong bóng tối. Điểm dân cư.
2. Phần nhỏ nhất trong toàn bộ một nội dung. Nhấn mạnh những điểm quan trọng.
3. Đơn vị để đánh giá chất lượng. Bài được điểm 10.
4. Mức có thể xác định trong một quá trình. Phong trào lên đến điểm cao. Điểm nóng chảy. Điểm bảo hòa.
IIđg. 1. Làm nổi lên những điểm, những chấm. Tóc điểm bạc.
2. Kiểm tra lại từng đơn vị để đánh giá. Điểm số người có mặt. Điểm lại tình hình sản xuất.
3. Đánh thong thả từng tiếng môt. Trống điểm giờ vào học.
4. Ấn đầu ngón tay vào một chỗ hiểm. Điểm trúng huyệt.

xem thêm: đếm, điểm, kiểm điểm, kiểm đếm



điểm

điểm
  • point, dot
    • Bản luật có mười điểm: There are ten points in that law
    • Bức tranh có nhiều điểm đen: On the picture there are many black dots
    • Đánh quyền thắng: To win on points in boxing
    • Điểm sôi: boiling-point
    • Điểm bão hòa: satuaration point
    • Đường thẳng là khoảng cách ngắn nhất giữa hai điểm.: The shortest distance between two points is a straigth line
  • Mark
    • Bài toán của nó được 5 điểm: His mathematics paper got mark 5
  • Dot

 point
  • bỏ phiếu điểm: point voting
  • bỏ phiếu theo điểm: point voting
  • đặc điểm hàng hóa (cần nhấn mạnh khi bán hàng): selling point
  • địa điểm: point
  • địa điểm bốc hàng: shipping point
  • địa điểm dỡ hàng: unloading point
  • địa điểm giao hàng: point of delivery
  • địa điểm giao hàng: delivery point
  • địa điểm thông lục vận: overland common point
  • địa điểm xuất khẩu: export point
  • điểm (vấn đề) thủ tục: point of order
  • điểm bán: point of sale
  • điểm bán hàng: point of sale
  • điểm bán hàng bằng điện tử: electronic point of sale
  • điểm bán hòa vốn: sale break-even point
  • điểm bão hòa: saturation point
  • điểm bão hòa: absorption point
  • điểm bão hòa: satiation point
  • điểm bão hòa: bliss point
  • điểm bão hòa: breaking point
  • điểm bên: boundary point
  • điểm căn bản: basis point
  • điểm can thiệp: support point
  • điểm can thiệp: intervention point
  • điểm chất hàng: loading point
  • điểm chất hàng chở đi: inland point of shipment
  • điểm chính: main point
  • điểm chính: main point (the...)
  • điểm chỉ số: index point
  • điểm chuẩn: basis point
  • điểm chuyển: turning point
  • điểm chuyển vận: transfer point
  • điểm có thể đạt tới: attainable point
  • điểm cực trị: extreme point
  • điểm cuối: end point
  • điểm đánh giá: scores point
  • điểm đặc sắc của sản phẩm: selling point
  • điểm đặt hàng tiếp: order point
  • điểm đẳng điện: isoelectric point
  • điểm đến: point of arrival
  • điểm đến: point of destination
  • điểm đi: point of departure
  • điểm điện tử bán hàng: electronic point of sale
  • điểm đột biến: chart point
  • điểm đông tụ: setting point
  • điểm đông tụ: coagulation point
  • điểm đục: cloud point
  • điểm dừng và buộc tàu: mooring point
  • điểm dùng và buộc tàu: mooring point
  • điểm gãy: flash point
  • điểm giao tiếp (vận chuyển): interface point
  • điểm giới hạn: cut off point
  • điểm góc: corner point
  • điểm gốc: point of origin
  • điểm gốc: zero point
  • điểm gốc: basing point
  • điểm gốc: actual zero point
  • điểm hạnh phúc: bliss point
  • điểm hỗ trợ: support point
  • điểm hòa vốn: breakeven point
  • điểm hòa vốn tiền mặt: cash break even point
  • điểm kết thúc: end point
  • điểm khác biệt then chốt: point of difference
  • điểm khởi đầu (tọa độ): zero point
  • điểm khởi hành: point of departure
  • điểm không: zero point
  • điểm khủng hoảng: crisis point
  • điểm kiểm soát: reference point
  • điểm lập bảng: tab point
  • điểm làm trong (dịch đục): break point
  • điểm lỗ vốn: shut down point
  • điểm ngắm cảnh: observation point
  • điểm ngoặc lồi: higher turning point
  • điểm ngoặc lõm: lower turning point
  • điểm ngoặt: turning point
  • điểm ngoặt (của đường cong trên đồ thị): turning point
  • điểm ngoặt lồi (trong đồ thị): higher turning point
  • điểm ngừng kinh doanh: shut-down point
  • điểm ngừng sản xuất: shut down point
  • điểm ngưỡng: cut off point
  • điểm nguy hiểm: peril point
  • điểm nhập bạc: silver import point
  • điểm nhập vàng: import specie point
  • điểm nhập vàng: gold import point
  • điểm nhập vàng: import gold point
  • điểm nhìn cao quát: observation point
  • điểm nóng chảy: softening point
  • điểm nối: connecting point
  • điểm nút: nodal point
  • điểm pháp lý: point of law
  • điểm phân hóa: split-off point
  • điểm phân lớp nhũ tương: break point
  • điểm quy chiếu: reference point
  • điểm tăng trưởng: growing point
  • điểm tham khảo: reference point
  • điểm thuế: tax point
  • điểm tiêu thụ: point of sale
  • điểm tới hạn: critical point
  • điểm trọng yếu chiến lược: strategic point
  • điểm trọng yếu của bài quảng cáo: copy point
  • điểm trưng bày bán: point of purchase display
  • điểm trung chuyển: connecting point
  • điểm vận chuyển: transfer point
  • điểm vận tải đạt tới thông thường trên đường bộ: overland common point
  • điểm vận tải trong xứ: country shipping point
  • điểm vàng: specie point
  • điểm vực: break point
  • điểm vực của giá bán: break point sale
  • điểm xuất bạc: silver export point
  • điểm xuất phát: point of origin
  • điểm xuất vàng: gold export point
  • điểm xuất vàng: export gold point
  • điều tra điểm thỉnh cầu: appeal point research
  • đồ thị điểm và số: point and figure chart
  • giá giao tại điểm gốc: ex point of origin
  • hệ thống điểm bán lẻ tức thời: point of system
  • khởi điểm tính thu nhập: point of make-out
  • lấy mẫu điểm: point sampling
  • quảng cáo tại điểm bán: point of sale advertising
  • quan điểm chính trị: political point of view
  • thời điểm kết thúc đông tụ axit: acid-coagulation end point
  • thời điểm kết thúc quá trình sôi: boiling end point
  • thời điểm lắng: pitching point
  • thời điểm ngừng nấu: cooking end point
  • thời điểm ngưng luân lưu nước muối: brine-off point
  • tính co dãn điểm: point elasticity
  • tính co giãn điểm: point elasticity
  • tính đàn hồi điểm: point elasticity
  • trạm khởi điểm: inception point
  • ước lượng điểm: point estimation
  •  speck
     tick (point)

    Dược điểm Anh
     British Pharmacopoeia
    bán theo thời điểm có tin tốt
     selling on the good news
    bán thí điểm (một sản phẩm mới...)
     testmarket
    bán thử bán thí điểm (một sản phẩm mới .)
     test-market
    bán thử một sản phẩm trên thị trường thí điểm
     testmarket a product
    bánh mì thịt lợn điểm tâm
     pork luncheon loaf
    bảng điểm để đánh giá
     scoring system
    biểu giá ngoài giờ cao điểm
     off-peak tariff
    biểu giá ngoài giờ cao điểm
     restricted-hour tariff
    biểu giá ngoài giờ cao điểm
     time of day tariff
    bộ phận kiểm điểm, thí điểm
     test check
    bột cacao dùng để điểm tâm
     breakfast cacao
    bữa ăn điểm tâm
     breakfast
    các điểm chốt
     hinges
    các điểm đánh giá tổng thể
     gross rating points
    các điểm lợi
     returns
    các yếu điểm cơ bản
     material weaknesses
    cặp điểm
     point-to-point
    cà phê pha sẵn để điểm tâm
     ready for brewing coffee
    cao điểm
     peak
    cao điểm bán tháo
     selling-climax
    cao điểm tiêu thụ (điện)
     peak load
    chi điểm
     branch
    chi điểm
     branch house
    chiến thuật đột phá trọng điểm
     schwerin
    chọn thời điểm đầu tư
     investment timing
    chứng khoán có định thời điểm cố định để thu hồi (chuộc lại)
     dated securities
    có khuyết điểm
     defective