đếm
- đgt. 1. Kể ra từng số theo thứ tự dãy số tự nhiên: đếm từ 1 đến 10 Trẻ học đếm. 2. Tính để biết số lượng theo thứ tự từ đầu đến hết: đếm tiền đếm số người có mặt.
nđg. Kể từng số cho biết bao nhiêu. Đếm được. Thật thà như đếm: rất thật thà.
xem thêm: đếm, điểm, kiểm điểm, kiểm đếm