đếm

- đgt. 1. Kể ra từng số theo thứ tự dãy số tự nhiên: đếm từ 1 đến 10 Trẻ học đếm. 2. Tính để biết số lượng theo thứ tự từ đầu đến hết: đếm tiền đếm số người có mặt.


nđg. Kể từng số cho biết bao nhiêu. Đếm được. Thật thà như đếm: rất thật thà.

xem thêm: đếm, điểm, kiểm điểm, kiểm đếm



đếm

đếm
  • verb
    • to count; to number ; to enumerate

 count
  • Trạm đếm xe và điều tra OD: Traffic count and OD survey station
  • bộ đếm chương trình: package count
  • bộ phân biệt đếm xung: oulse count discriminator
  • chương trình đếm dòng: line count program
  • chương trình đếm khoảng trắng: white space count program
  • chương trình đếm kí tự: character count program
  • chương trình đếm từ: word count program
  • chương trình đếm từ khóa: keyword count program
  • đếm bằng số: digit count
  • đếm bạch cầu phân biệt (đếm máu phân biệt): differential leucocyte count
  • đếm chữ số: digit count
  • đếm dòng: line count
  • đếm kiểm tra: reference count
  • đếm kim cương: diamond count
  • đếm máu: blood count
  • đếm số từ: word count
  • đếm tế bào RM bị mất: Missing RM Cell Count (CRM)
  • đếm theo cột: column count
  • đếm từ: word count
  • đếm xe: traffic count
  • dữ liệu phím đếm: Count Key Data (CKD)
  • lần đếm: count
  • máy đếm ngược: count down counter
  • máy đếm xuôi: count up counter
  • máy đo tốc độ đếm: count rate meter
  • số cáp đếm từng đôi: cable number pair count
  • số đếm: count
  • số đếm bản ghi: record count
  • số đếm điều khiển tương tranh: concurrency control count
  • số đếm từ: word count
  • sự đếm: count
  • sự đếm để phân loại: classification count
  • sự đếm giới hạn: limit count
  • sự đếm khối: block count
  • sự đếm khung khả dụng: available frame count
  • sự đếm lỗi: error count
  • sự đếm ngày thập phân: decimal day count
  • sự đếm phiếu: card count
  • sự đếm theo mạng: count per bin
  • sự đếm thông báo: message count
  • sự đếm từ: word count
  • sự đo đếm ở đường nối: slip road count
  • thiết bị đếm thẻ: card count
  • trường đếm: count field
  • trường đếm dữ liệu: data count field
  • trường đếm dữ liệu: DCF (data count field)
  • trường đếm số liệu: Data Count Field (DCF)
  • xung đếm: count pulse
  • xung được đếm: count
  •  counting
  • bộ đếm chu kỳ: period counting equipment
  • các mạch đếm: counting circuits
  • cơ cấu đếm: counting mechanism
  • đếm địa chỉ đệm: Buffer Address Counting (BAC)
  • đèn đếm: counting tube
  • dụng cụ đếm: counting device
  • dụng cụ đếm: counting instrument
  • dụng cụ đo đếm: counting instrument
  • kết quả đếm: counting result
  • khí cụ đo đếm: counting instrument
  • máy đếm đinh vit: screw counting machine
  • máy đếm sét: surge counting device
  • máy đếm vòng: revolution counting device
  • máy tạo xung đếm: counting pulse generator
  • mạch đếm: counting circuit
  • nhịp đếm: counting rate
  • ống đếm: counting tube
  • phép đếm: counting relay
  • phép đếm: counting operation
  • rơle đếm: counting relay
  • sự đếm chu kỳ: cycle counting
  • sự đếm điện tử: electronic counting
  • sự đếm điện tử các điểm quy chiếu: electronic counting of the marks
  • sự đếm lưu lượng: flow counting
  • sự đo đếm dòng chảy: flow counting
  • sự đo đếm lưu lượng: volume counting
  • sự đo đếm thể tích: volume counting
  • thiết bị đếm: counting attachment
  • tốc độ đếm: counting rate
  • tốc độ đếm phông: background counting rate
  • trạm đếm: counting station
  • vòng lặp đếm: counting loop
  •  enumerate
  • đếm được: enumerate
  •  number
  • cơ số hệ đếm: number base
  • hệ (thống) đếm: number representation
  • hệ (thống) đếm theo vị trí: positional number system
  • hệ đếm nhị phân: binary number system
  • hệ thống đếm: number lamp
  • số cáp đếm từng đôi: cable number pair count
  • ước lượng số các không đếm: the number of zeros
  •  reckon
     tally
  • giản đồ đếm kiểm: tally diagrams
  • sự đếm: tally
  • sự đếm (tổng): tally
  • từ kiểm, từ đếm: tally word
  •  to count
     to include in the number

    Bộ dò định thời X quang/Mảng bộ đếm theo tỷ lệ
     X-ray Timing Explorer/Proportional Counter Array (XTE/PCA)
    bánh đếm tốc độ đặc biệt cao
     high specific speed wheel
    bánh xe máy đếm
     counter wheel
    bản đồ bộ đếm
     Buffer Map (BMAP)
    bộ cộng (kiểu) đếm
     counter-type adder
    bộ cộng đếm
     counter-type adder
    bộ đếm
     accumulator
    bộ đếm
     counter
    bộ đếm
     Counter (CNTR)
    bộ đếm
     counter (reversible)
    bộ đếm
     counter controller
    bộ đếm
     counter mechanism
    bộ đếm
     counter-example
    bộ đếm
     discharge counter
    bộ đếm
     enumerator
    bộ đếm
     frequency counter
    bộ đếm
     meter
    bộ đếm
     register
    bộ đếm
     totalizator
    bộ đếm
     totalizer
    bộ đếm (bộ đếm ngược)
     counter [reversible counter]
    bộ đếm Cerenkov
     Cerenkov counter
    bộ đếm bán dẫn
     semiconductor counter
    bộ đếm bằng tia sáng
     lightning-flash counter
    bộ đếm bản sao
     copy counter
    bộ đếm bước
     step counter
    bộ đếm chỉ số chu trình
     cycle index counter
    bộ đếm chu trình
     cycle counter

     count
  • đếm kiểm tuần hoàn: cycle count
  • máy đếm thịt trên giá treo: overhead track carcass count
  • sự đếm: count
  • sự đếm (người, xe cộ) lưu thông: traffic count
  •  tally
  • máy đếm bao: packer tally
  • phí đếm hàng: tally charges
  • thẻ đếm (kiểm kho): tally card
  • việc đếm kiểm (khi bốc dỡ hàng): tally
  • việc kiểm đếm: tally

  • cách đếm
     numeration
    cách đếm (theo hệ thống) thập phân
     decimal numeration
    cách đếm phép đếm
     numeration
    đếm lại
     recount (re-count)
    đếm nhầm
     miscalculation
    không thể đếm
     incalculable
    máy đếm
     counter
    máy đếm bao
     sack counter
    máy đếm khán thính giả (nghe phát thanh, truyền hình)
     audiometer
    máy đếm phiếu bầu
     voting machine
    máy làm đầy có bộ đếm
     cooker filler
    người đếm hàng
     checker
    nhân viên đếm hàng
     tallyclerk
    phép đếm
     numeration
    sự đếm
     numeration
    sự đếm nhầm
     miscalculation
    tấm (đơn vị dùng để đếm đồ vật)
     piece
    tấm (đơn vị dùng để đếm đồ vật, )
     piece
    tập hợp đếm được
     countable set
    tập hợp đếm được
     denumerable set
    tập hợp không đếm được
     nonnumerable set