blending
blend /bli:p/
- danh từ
- thứ (thuốc lá, chè...) pha trộn
- (bất qui tắc) động từ blended/'blendid/, blent/blent/
- hợp nhau (màu sắc)
- these two colours blend well: hai màu này rất hợp nhau
| hỗn hợp |
| compound blending: trộn lẫn hỗn hợp |
| phối hợp |
| sự pha trộn |
| sự trộn |
| sự trộn đều |
| trộn |
| aggregate blending: sự nhào trộn cốt liệu |
| aggregate blending: trộn cốt liệu |
| blending agent: chất trộn |
| blending chart: biểu đồ trộn |
| blending chest: hộp pha trộn |
| blending hopper: phiếu trộn |
| blending index: chỉ số trộn (xăng) |
| blending of coal: trộn các loại than |
| blending problem: bài toán pha trộn |
| blending stage: giai đoạn trộn |
| blending stock: pha trộn dự trữ |
| blending value: giá trị pha trộn |
| blending value: hiệu quả trộn |
| compound blending: trộn lẫn hỗn hợp |
| | giá trịhỗn hợp chống kích nổ |
|
| | phân xưởng |
|
| | tổ hợp phanh |
|
| sự pha trộn (hàng hóa) |
| | chất pha trộn |
|
| | thùng pha trộn |
|
| | biểu đồ pha trộn |
|
| | băng tải để trộn |
|
| | tang trộn |
|
| | thùng trộn |
|
| | máy trộn |
|
| | máy trộn bơ |
|
| | máy trộn bột |
|
o sự trộn, sự hốn hợp, sự phối hợp
§ line blending : sự hỗn độn trong hệ thống ống dẫn
§ oil blending : sự trộn dầu
§ blending of coal : sự trộn các loại than
Xem thêm: blend, shading, merging, mingling, portmanteau word, portmanteau, blending, intermix, immingle, intermingle, go, blend in, flux, mix, conflate, commingle, immix, fuse, coalesce, meld, combine, merge