clarity
clarity /'klæriti/
| Lĩnh vực: điện tử & viễn thông |
| độ rõ ràng |
| Lĩnh vực: hóa học & vật liệu |
| làm rõ |
| Giải thích EN: A measure of the quantity of suspended opaque solids in a liquid, as determined by visual methods or by turbidity tests. |
| Giải thích VN: Một số đo số lượng các chất rắn có trong chất lỏng, chẳng hạn như xác định bằng các phương pháp quan sát. |
| | detract from the clarity of |
| làm cho không rõ ràng (hình ảnh) |
|
| | độ rõ lô-ga-tôm |
|
| | độ rõ từ |
|
Word families (Nouns, Verbs, Adjectives, Adverbs): clarity, clearance, clearing, clear, unclear, clearly
Xem thêm: lucidity, lucidness, pellucidity, clearness, limpidity, clearness, uncloudedness