clearing
clearing /'kliəriɳ/
- danh từ
- sự làm sáng sủa, sự làm quang đãng, sự lọc trong
- to await the clearing of the weather: đợi lúc trời quang đãng, đợi lúc trời quang mây tạnh
- sự dọn dẹp, sự dọn sạch; sự phát quang, sự phá hoang; sự vét sạch, sự lấy đi, sự mang đi
- (hàng hải) sự rời bến (tàu); sự thanh toán các khoản thuế (để cho tàu rời bến...)
- sự làm tiêu tan (mối nghi ngờ...)
- sự thanh toán, sự trả hết (nợ...)
- khoảng rừng thưa, khoảng rừng trống
- khu đất phá hoang (để trồng trọt)
- (tài chính) sự chuyển (séc)
| bù trừ |
| clearing facilities: cơ chế bù trừ |
| dọn dẹp |
| Giải thích VN: Lấy những thông tin cũ, không dùng, hoặc quá hạn ra khỏi hệ máy, thường là đĩa cứng theo đúng phương pháp - và lý tưởng nhất là tự động. Trong các hệ máy có sử dụng một kiểu đề phòng xóa, thì dọn dẻp có nghĩa là xóa đi những tệp đã được bảo vệ, để chúng không duy trì chống xóa lâu hơn nữa. |
| làm trong |
| sự làm sạch |
| sự lọc |
| sự phát quang |
| sự xóa |
| sự xóa bỏ |
| Lĩnh vực: giao thông & vận tải |
| sự dọn quang |
| sự khai phá |
| sự khai quang |
| sự làm trong sạch |
| sự làm rõ (ảnh) |
| sự thanh lọc (làm sạch) |
| Lĩnh vực: cơ khí & công trình |
| sự thông (ống) |
| | National Automated clearing House Association (NACHA) |
| Hiệp hội Ngân hàng thanh toán tự động quốc gia |
|
| | sự thanh toán hai bên |
|
| | giấy phép rời cảng |
|
| | phiếu xuất cảng |
|
| | thùng làm sạch |
|
| | thùng rửa quặng |
|
| | hành lang xả nước |
|
| | lệnh xóa |
|
| | đèn báo hết |
|
| | cột chỉ hướng |
|
| | cột đánh dấu |
|
| | cơ quan thanh toán |
|
| | sở thanh toán |
|
| | công việc dọn quang |
|
| | quy trình nhả mạch |
|
| | thủ tục xóa |
|
| | máy cào bụi cây |
|
| | trình tự giải phóng |
|
| | trình tự nhả mạch |
|
| | tín hiệu cho phép |
|
| | tín hiệu thông |
|
| | khoảng thời gian giải phóng |
|
| | công tác thu dọn |
|
| | khả năng sửa lỗi |
|
| | phục hồi khi lỗi |
|
| | sự mở đường xuyên rừng |
|
| sự làm trong |
| sựlàm sạch |
| thanh toán bù trừ |
| ""out"" clearing: gởi đi thanh toán bù trừ |
| London clearing house: Phòng thanh toán bù trừ Luân Đôn |
| bank clearing: việc thanh toán bù trừ của ngân hàng |
| banker's clearing house: phòng thanh toán bù trừ của ngân hàng |
| clearing bank: ngân hàng thanh toán bù trừ |
| clearing day: ngày thanh toán bù trừ phiếu khoán |
| clearing house: phòng thanh tra thanh toán bù trừ |
| clearing house: phòng thanh toán bù trừ (của ngân hàng Luân Đôn) |
| clearing house funds: quỹ của phòng thanh toán bù trừ |
| clearing revenue: thu nhập thanh toán bù trừ |
| clearing sheet: phiếu thanh toán bù trừ |
| commercial clearing account: tài khoản thanh toán bù trừ thương mại |
| general clearing: tổng thanh toán bù trừ |
| in clearing: phiếu khoán đang thanh toán bù trừ |
| | automated clearing house (ach) |
| nhà giao hóan thanh lý được tự động hóa |
|
| | số dư thanh toán |
|
| | sự trao đổi thương phiếu giữa ngân hàng |
|
| | việc thanh toán của ngân hàng |
|
| | phòng thanh toán phiếu khoán của ngân hàng |
|
| | sở thanh toán ngân hàng |
|
| | bù trừ song biên |
|
| | certificate of clearing inwards |
| giấy phép vào bến |
|
| | clearing House interbank Payments System |
| Sở bù trừ Liên ngân hàng Quốc Tế |
|
| | thanh toán một khoản nợ |
|
| | tài khoản (thanh toán bù trừ) |
|
| | tài khoản bù trừ |
|
| | đại lý thanh toán |
|
| | đại lý thông quan |
|
| | hiệp định (thanh toán) bù trừ |
|
| | hiệp định quyết toán |
|
| | hiệp định thanh toán |
|
| | ngân hàng bù trừ |
|
| | ngân hàng hội viên (của sở bù trừ phiếu khoán) |
|
| | ngân hàng thương nghiệp |
|
| | giấy chứng trả thuế quan |
|
o sự thanh toán, sự trả nợ; sự làm sạch, sự làm trong;
o sự chuyển khoản
§ clearing account : bản thanh toán
§ clearing its throat : giếng làm sạch họng
§ clearing the well : trả tiền để khoan giếng
Word families (Nouns, Verbs, Adjectives, Adverbs): clarity, clearance, clearing, clear, unclear, clearly
Xem thêm: glade, clarification, open, unclutter, clear up, light up, brighten, authorize, authorise, pass, pass, top, clear up, shed light on, crystallize, crystallise, crystalize, crystalise, straighten out, sort out, enlighten, illuminate, elucidate, net, net, sack, sack up, gain, take in, make, earn, realize, realise, pull in, bring in, acquit, assoil, discharge, exonerate, exculpate, solve, clear up, open, clear(p), clean, light, unclouded, unmortgaged, clean-cut, clear-cut, well-defined, clean, decipherable, readable, absolved, cleared, exculpated, exonerated, vindicated, percipient, all the way, clearly