clothing
clothing /'klouðiɳ/
- danh từ
- quần áo, y phục
- summer clothing: quần áo mùa hè
| bao |
| bọc |
| che phủ |
| lớp áo |
| lớp bọc |
| lớp phủ |
| quần áo |
| anticontamination clothing: quần áo chống nhiễm bẩn |
| anticontamination clothing: quần áo chống nhiễm xạ |
| flameproof clothing: quần áo chống cháy |
| heat-protective clothing: quần áo chịu nhiệt |
| heat-protective clothing: quần áo chống nóng |
| heatproof clothing: quần áo chịu nhiệt |
| industrial clothing: quần áo công nghiệp |
| industrial protective clothing: quần áo bảo hộ (lao động) |
| laboratory clothing: quần áo phòng thí nghiệm |
| linen clothing: quần áo vải lanh |
| padded clothing: quần áo có lót |
| protective clothing: quần áo bảo hộ |
| protective clothing: quần áo bảo vệ |
| protective clothing against heat and fire: quần áo bảo vệ chống nóng và cháy |
| reflective clothing: quần áo phản xạ |
| welder's protective clothing: quần áo bảo hộ nghề hàn |
| welder's protective clothing: quần áo bạo hộ thợ hàn |
| workers' protective clothing: quần áo bảo hộ lao động (của công nhân) |
| sự đông tụ |
| sự phủ |
| clothing of surface: sự phủ bề mặt |
| sự trát vữa |
| sự vón cục |
| vỏ |
| protective clothing: vỏ che |
| | băng kim máy chải |
|
| | y phục nhìn rất rõ |
|
| | y phục vải lanh |
|
| | áp bảo vệ |
|
| sự nhồi thịt |
| cold clothing: sự nhồi thịt nguội |
| hot clothing: sự nhồi thịt nóng |
| | clothing industry (the....) |
| ngành may mặc |
|
| | hàng may mặc |
|
| | cửa hàng may mặc |
|
| | quần áo may sẵn |
|
o sự bọc, sự phủ; quần áo
§ anticontamination clothing : quần áo chống nhiễm xạ; quần áo chống nhiễm bẩn
§ protactive clothing : quần áo bảo vệ
Word families (Nouns, Verbs, Adjectives, Adverbs): clothes, clothing, clothe, clothed, unclothed
Xem thêm: article of clothing, vesture, wear, wearable, habiliment, dress, enclothe, garb, raiment, tog, garment, habilitate, fit out, apparel, invest, adorn