detached
detached /di'tætʃt/
- tính từ
- rời ra, tách ra, đứng riêng ra
- a detached house: căn nhà xây tách riêng ra, nhà đứng chơ vơ một mình
- to live a detached life: sống cuộc đời tách rời
- không lệ thuộc; vô tư, không thiên kiến, khách quan
- a detached view: quan điểm vô tư
| tách rời |
| tháo ra |
| detached pier: trụ tháo ra được |
| bị tách ra |
| | nhà tách biệt |
|
| | ống khói đứng riêng |
|
| | nhà ở tách biệt |
|
| | gara tách biệt |
|
| | nhà đứng riêng |
|
| | nhà tách biệt |
|
| | bộ phận tháo rời |
|
| | sự tách biệt |
|
| | bong võng mạc |
|
| | chạm rời |
|
Word families (Nouns, Verbs, Adjectives, Adverbs): attachment, attach, detach, attached, unattached, detachable, detached
Xem thêm: degage, uninvolved, isolated, separated, set-apart, separated, free, come off, come away