disable
disable /dis'eibl/
- ngoại động từ
- làm cho bất lực, làm cho không đủ năng lực (làm gì)
- làm tàn tật, làm què quặt; làm mất khả năng hoạt động; phá hỏng (tàu, súng...); (quân sự) loại ra khỏi vòng chiến đấu
- (pháp lý) làm cho không đủ tư cách; tuyên bố (ai) không đủ tư cách
| bất lực |
| cấm |
| cắt |
| khóa |
| ngăn chặn |
| ngắt |
| tách |
| tắt |
| disable time: thời gian tắt |
| vô năng hóa |
| | không tác dụng |
|
| | lỗi sai không tác dụng |
|
| | cổng không tác dụng |
|
| | vô hiệu hóa |
|
o bất lực, mất khả năng hoạt động
Word families (Nouns, Verbs, Adjectives, Adverbs): ability, disability, inability, enable, disable, able, unable, disabled, ably
Xem thêm: disenable, incapacitate, invalid, incapacitate, handicap