enable
enable /i'neibl/
- ngoại động từ
- làm cho có thể (làm gì), làm cho có khả năng (làm gì)
- cho quyền, cho phép (ai) (làm gì)
| có khả năng |
| khởi động |
| kích hoạt |
| enable pulse: xung kích hoạt |
| tạo khả năng |
| thực năng hóa |
| | Interrupt ( enable ) Flag (IF) |
| cờ (cho phép) ngắt |
|
| | cho phép chốt địa chỉ |
|
| | cửa cho phép |
|
| | xung cho phép |
|
| | tín hiệu hoạt động |
|
| | interrupt enable flip-flop |
| lật cho phép ngắt |
|
| | cho phép sáng |
|
| | cho phép ghi |
|
| | vòng cho phép ghi |
|
Word families (Nouns, Verbs, Adjectives, Adverbs): ability, disability, inability, enable, disable, able, unable, disabled, ably