estimated
estimated
| đã đánh giá |
| được ước lượng |
| | design work cost estimated |
| giá dự toán thiết kế |
|
| | estimated compression ratio |
| hệ số nén ước lượng |
|
| | giá dự toán |
|
| | giá tự toán |
|
| | dữ liệu đánh giá |
|
| | dữ liệu ước lượng |
|
| | tải trọng thiết kế ước tính |
|
| | lưu lượng dự đoán |
|
| | lưu lượng tính toán |
|
| | thời gian trôi qua ước lượng |
|
| | thời gian bay qua dự tính |
|
| | lũ dự kiến |
|
| | lũ dự tính |
|
| | dòng chảy dự tính |
|
| | dòng tính toán |
|
| | estimated junction frequency-EJF |
| tần số nối được ước tính-EJF |
|
| | tải trọng cực đại ước tính |
|
| | estimated moisture content |
| hàm lượng ẩm tính toán |
|
| | estimated moisture content |
| hàm lượng ẩm ước lượng |
|
| | trọng tải bình thường ước lượng |
|
| | vị trí ước lượng |
|
| | công suất dự tính |
|
| | thời gian tính toán |
|
| | estimated time of arrival-ETA |
| giờ được tính (dự trù) tới |
|
| | estimated time of departure-ETD |
| giờ dự trù khỏi thành |
|
| | giá trị đánh giá |
|
| | giá trị ước lượng |
|
| | trị số tính toán |
|
o đã đánh giá
Word families (Nouns, Verbs, Adjectives, Adverbs): estimate, estimation, estimate, overestimate, estimated, underestimate
Xem thêm: estimation, approximation, idea, estimation, appraisal, estimation, estimation, gauge, approximate, guess, judge, calculate, reckon, count on, figure, forecast