fat
fat /fæt/
- tính từ
- được vỗ béo (để giết thịt)
- béo, mập, béo phì, mũm mĩm
- béo bở, có lợi, có lãi
- a fat job: việc làm béo bở
- đầy áp
- a fat purse: túi tiền đầy ắp, túi tiền dầy cộm
- a fat chance
- (từ lóng) sự đen đủi, sự không may chút nào
- he's a fat chance: hắn ta đen đủi quá, hắn ta chẳng may mắn chút nào
- a fat lot
- (từ lóng) nhiều gớm ((thường), (mỉa mai)), rất ít, cóc khô
- a fat lot of good it did you: tưởng bở lắm đấy à
- a fat lot you know about it: cậu thì biết cóc khô gì về chuyện ấy
- a fat lot I care: tớ cóc cần
| dầu mỡ |
| mỡ |
| chicken fat clot: cục đông máu màu mỡ gà |
| fat collector: bộ phận tách mỡ |
| fat collector: thùng tách mỡ |
| fat embolus: vật nghẽn mạch mỡ |
| fat indigestion: khó tiêu mỡ |
| fat resistance: tính chịu mỡ |
| hard fat lubrication: sự bôi trơn bằng mỡ |
| hydrogenated fat: mỡ hyđro hóa |
| inedible fat: mỡ không ăn được |
| neutral fat: mỡ trung tính |
| solidified fat: mỡ hóa rắn |
| solidified fat: mỡ đông đặc |
| synovial fat pad: khối mỡ màng hoạt dịch |
| vegetable fat: mỡ thực vật |
| béo (sét) |
| chất béo |
| fat content: hàm lượng chất béo |
| manufactured edible fat: chất béo thực phẩm nhân tạo |
| mineral fat: chất béo khoáng |
| unsaturated fat: chất béo chưa no |
| Lĩnh vực: hóa học & vật liệu |
| mỡ dầu mỡ |
| | hỗn hợp dư atphan |
|
| | các bit lớn |
|
| | các bit phóng đại |
|
| | đất sét béo |
|
| | đất sét dẻo |
|
| | sét béo |
|
| | sét béo (khoáng vật) |
|
| | giàu |
|
| | bê tông béo |
|
| | bê tông nhiều xi măng |
|
| | chất nhuộm grixerit |
|
| | mép dày |
|
| | mép phẳng |
|
| | cạnh thô |
|
| | phì nhiêu |
|
| | khí béo |
|
| chất béo |
| acetylated fat: chất béo axetyl hóa |
| animal fat: chất béo động vật |
| artificial fat: chất béo tổng hợp |
| centrifugal fat extractor: máy ly tâm tách chất béo |
| compound fat: chất béo hỗn hợp |
| edible fat: chất béo thực phẩm |
| fat abstraction: sự tách chất béo |
| fat clarification: sự làm trong chất béo |
| fat collector: thiết bị thu chất béo |
| fat colour: chất màu chất béo |
| fat content: hàm lượng chất béo |
| fat manufacture: sự sản xuất chất béo |
| fat metabolism: sự chuyển hóa chất béo |
| fat recovery: sự tách chất béo |
| fat solvent: dung môi chất béo |
| fat test: sự xác định chất béo |
| free-of liquid fat: chất béo đã khử trùng |
| hard-saturated fat: chất béo cứng bão hòa |
| nutrition fat: chất béo dễ tiêu hóa |
| processed fat: chất béo đã chế biến |
| saponifier fat: chất béo xà phòng hóa |
| soap fat: chất béo để làm xà phòng |
| có dầu |
| có mỡ |
| | Phương pháp Mojonnier xác định chất khô |
|
| | bơ gày |
|
| | mỡ gia súc non |
|
| | mỡ lưng |
|
| | mỡ dưới da |
|
| | mỡ bò |
|
| | mỡ làm bánh quy |
|
| | thuốc lá đen chế biến đặc biêt |
|
| | mỡ biến trắng |
|
| | mỡ xương |
|
| | mỡ lòng |
|
. | | mỡ lòng |
|
| | mỡ lá |
|
| | mỡ gà |
|
| | mỡ đã làm trắng |
|
| | mỡ cá tuyết |
|
| | mỡ để làm bánh kẹo |
|
| | mỡ đông |
|
| | sự rán mỡ liên tục |
|
| | mỡ ăn |
|
| | mỡ rán |
|
| | mỡ tho |
|
| | mỡ lợn ướp muối |
|
[fæt]
danh từ o chất béo, mỡ, dầu mỡ
tính từ o béo, (thuộc) mỡ, dầu béo
§ animal fat : mỡ động vật
§ bone fat : mỡ xương
§ hydrous wool fat : lanolin ngậm nước
§ mineral fat : chất béo khoáng
§ vegetable fat : mỡ thực vật
§ wool fat : mỡ lông cừu, lanolin
§ fat oil : dầu béo
Word families (Nouns, Verbs, Adjectives, Adverbs): fat, fatten, fat, fattening, fatty
Word families (Nouns, Verbs, Adjectives, Adverbs): fat, fatten, fat, fattening, fatty
Xem thêm: adipose tissue, fatty tissue, fatness, blubber, avoirdupois, fatten, flesh out, fill out, plump, plump out, fatten out, fatten up, fatty, juicy, fertile, productive, rich, rounded