flier

flier /flier/
  • danh từ
    • vật bay, con vật có cánh (như chim, sâu bọ...)
    • xe đi nhanh như bay; con vật bay nhanh
    • người lái máy bay
    • cái nhảy vút lên
    • (thông tục) người nhiều tham vọng
    • (kỹ thuật) bánh đà

Lĩnh vực: xây dựng
 bậc mâm thang
Giải thích EN: A step in a straight flight of stairs.
Giải thích VN: Một bậc trong mâm thang thẳng hoặc cầu thang.

flier (flyer)
 chiếu nghỉ (cầu thang)

Xem thêm: flyer, aviator, aeronaut, airman, flyer, circular, handbill, bill, broadside, broadsheet, flyer, throwaway



flier

Từ điển WordNet