throwaway

throwaway
  • danh từ
    • (thông tục) vật được làm ra để sử dụng một lần rồi vất luôn
    • đứa trẻ bơ vơ phải sống trên đường phố; trẻ đường phố
    • tính từ
      • được làm ra để sử dụng một lần rồi vất luôn
        • Throwaway glasses/tissues/razors: Cốc/khăn giấy/dao cạo dùng một lần rồi vất luôn
      • bâng quơ; không nhắm vào ai
        • A throwaway remark: Lời nhận xét bâng quơ

     không dùng đến
     phần độn thêm
     phần không xài

    throwaway bottle
     chai vứt bỏ (sau khi dùng xong)
    throwaway packaging
     bao bì vứt bỏ (sau khi dùng)
    throwaway packaging
     bao bì vứt bỏ khi dùng xong
    throwaway razor
     dao cạo vứt bỏ (khi dùng xong)

    Xem thêm: street arab, gamin, circular, handbill, bill, broadside, broadsheet, flier, flyer, cast-off(a), discarded, throwaway(a), thrown-away(a), throwaway(p)



    throwaway

    Từ điển WordNet

      n.

    • a homeless boy who has been abandoned and roams the streets; street arab, gamin
    • an advertisement (usually printed on a page or in a leaflet) intended for wide distribution; circular, handbill, bill, broadside, broadsheet, flier, flyer

      he mailed the circular to all subscribers

    • words spoken in a casual way with conscious under-emphasis