grit
grit /grit/
- danh từ
- hạt cát, hạt sỏi, sạn cát, sạn sỏi
- (kỹ thuật) hạt sạn (làm cho máy trục trặc)
- there must be some grit in the machine: chắc hẳn có hạt sạn trong máy
- (thông tục) tính bạo dạn, tính gan góc, tính can đảm; tính chịu đựng bền bỉ
- Grit đảng viên đảng Cấp tiến; đảng viên đảng Tự do (ở Ca-na-dda)
- to put grit in the machine
| đá dăm |
| đá vụn |
| giấy đánh bóng |
| hạt kim loại |
| hạt sạn |
| mesh abrasive grit: hạt sạn mài qua mắt lưới |
| mảnh đá vụn |
| mạt giũa |
| mạt sạn |
| phủ đá dăm |
| sỏi |
| grit basin: thiết bị khử sỏi |
| grit spreader: máy rải sỏi |
| cát sỏi |
| dăm cát to |
| rải đá dăm |
| Lĩnh vực: hóa học & vật liệu |
| hạt cứng |
| | xi măng hạt to |
|
| | vụn đá cẩm thạch |
|
| | vụn đá vôi |
|
| | thiết bị khử cát |
|
| | thiết bị khử tro |
|
| | bể lắng cát |
|
| | sự phun cát làm sạch |
|
| | bể lắng cát |
|
| | buồng lọc sạn |
|
| | hố lắng cát |
|
| | máy rải đá |
|
| | đá mạt mài qua sàng |
|
| | cái kết cối xay |
|
| | cái kết hạt thô |
|
| hạt vụn |
| tấm |
| | cái gom sạn sữa vôi |
|
[grit]
danh từ o đá sạn
Một loại đá cát hạt thô và có góc cạnh.
o cát kết thô, cát kết to hạt
§ millstone grit : cát kết cối xay, molarit
§ sandstone grit : cát kết hạt thô
§ grit-free : không chứa hạt thô, không chứa sạn
Xem thêm: gritrock, gritstone, backbone, guts, moxie, sand, gumption