sand

sand /sænd/
  • danh từ
    • cát
    • (số nhiều) bãi cát, lớp cát (ở dưới đáy); (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) bờ biển
    • (thông tục) tính kiên định; sức chịu đựng; lòng can đảm
    • màu cát
    • numberless as the sand(s)
      • vô số, hằng hà sa số
    • the sands are running out
      • sắp đến lúc tận số
  • ngoại động từ
    • đổ cát, phủ cát, rải cát
    • trộn cát (vào đường, vào len) để gian lận
    • đánh bóng bằng cát

 rắc đường cát

sand cake
 bánh kéc đường cát
sand catcher
 cái gom sạn
sand filter
 thiết bị lọc cát
sand flat-head
 cá cát dẹt đầu
sand screen
 sàng cát
sand sieve
 sàng cát

[sænd]

  • danh từ

    o   cát

    - Hạt vụn có đường kính giữa 2 mm và 1/16 micro mét.

    - Kích thước hạt lớn hơn 74 micro mét.

    - Thuật ngữ của người thợ khoan dùng để chỉ đá cát.

    §   asphaltic sand : cát atphan

    §   athabasca oil sand : cát chứa dầu Athabasca (Canada)

    §   barren sand : cát nghèo, cát không chứa sản phẩm

    §   bituminous sand : cát bitum

    §   black sand : cát đen

    §   blanket sand : cát phủ

    §   blown sand : cát do gió (thổi)

    §   cleaning sand : cát làm sạch

    §   close sand : cát chặt

    §   closely packed sand : cát nén chặt

    §   coarse grained sand : cát hạt thô

    §   compact sand : cát chặt

    §   concretionary sand : cát đóng kết, cát kết hạch

    §   consolidated sand : cát cố kết

    §   cross-bedded sand : cát chéo lớp

    §   deep sand : lớp cát nằm dưới

    §   deep-sea sand : cát biển sâu

    §   diluvial sand : cát lũ tích, cát điluvi

    §   dirty sand : cát bẩn, cát lẫn sét

    §   drift(ing) sand : cát trôi, cát trượt

    §   dry sand : cát khô, lớp cát không chứa sản phẩm

    §   eolian sand : cát do gió, cát phong thành

    §   farewell sand : đới cát có dầu cuối cùng

    §   filter sand : cát lọc

    §   fine sand : cát mịn

    §   fine grained sand : cát hạt mịn

    §   foundary sand : cát đúc

    §   fracturing sand : cát vỡ

    §   gas sand : cát chứa khí

    §   glauconitic sand : cát chứa glauconit

    §   gold sand : cát chứa vàng

    §   husher sand : cát chứa dầu tự phun

    §   heap sand : cát đống

    §   impregnated sand : cát thấm nhiễm

    §   lacustrine sand : cát hồ

    §   lenticular sand : cát thấu kính

    §   loose sand : cát bở rời

    §   medium sand : cát cỡ trung bình

    §   molding sand : cát đúc, cát khuôn

    §   oil-bearing sand : cát chứa dầu

    §   oil sand : cát đã sử dụng nhiều

    §   open sand : cát rỗng

    §   pay sand : cát chứa sản phẩm

    §   pit sand : cát mỏ

    §   producing sand : cát cho sản phẩm

    §   production sand : cát chứa sản phẩm

    §   quartz sand : cát thạch anh

    §   quick sand : cát chảy, cát lở

    §   refractory sand : cát chịu lửa

    §   river sand : cát sông

    §   running sand : cát chảy, cát lở

    §   salt and pepper sand : cát muối tiêu, cát điểm sương

    §   sea sand : cát biển

    §   shaly sand : cát chứa sét, cát pha sét

    §   shelly sand : cát vỏ sò

    §   shifting sand : cát chảy

    §   shoestring sand : dải cát, cồn cát

    §   silica sand : cát silic, cát thạch anh

    §   stray sand : thấu kinh cát di chuyển

    §   suitcase sand : tầng cát không chứa sản phẩm (phải kết thúc công tác khoan) (tiếng lóng)

    §   tar sand : cát atphan

    §   thief sand : cát hút dịch (gây mất dung dịch khoan)

    §   tight sand : cát chặt

    §   torpedo sand : cát hạt to

    §   unconsolidated sand : cát không cố kết, cát không gắn chặt

    §   uniform spherical grains sand : cát hạt tròn đều

    §   water-bearing sand : cát chứa nước

    §   welding sand : cát hàn

    §   sand arch : cầu cát

    §   sand bailer : ống hút

    §   sand bin : thùng cát

    §   sand blasting : phun cát

    §   sand bridge : cầu cát

    §   sand bucket : ống chụp

    §   sand cleanout : rửa sạch cát

    §   sand consolidation : sự cô kết cát

    §   sand control : khống chế cát

    §   sand count : lượng cát

    §   sand drain : lỗ xả cát

    §   sand fill : chất đầy cát

    §   sand jet : tia cát

    §   sand jetting : phun tia cát

    §   sand line : đường cáp, bộ nâng

    §   sand line cutter : dao cát đường cáp

    §   sand pump : ống hút cát

    §   sand reel : ống cuộn cáp

    §   sand ridge : gờ cát

    §   sand sheet : lớp phủ cát

    §   sand smeller : nhà địa chất

    §   sand strength analysis : phân tích lực cát

    §   sand transport : phương tiện chuyển vận

    §   sand trap : hố lắng cát

    §   sand wave : sóng cát

    §   sand well : giếng cát

    §   sand-asphalt : atphan cát

    §   sand-blast : máy phun cát, tia cát (làm sạch)

    §   sand-blasted : được phun cát làm sạch

    §   sand-blasting : sự phun cát làm sạch

    §   sand-exclusion completion : hoàn tất bằng loại bỏ cát

    §   sand-grain volume : thể tích vật liệu rắn

    §   sands : đá cát

    §   sands up : tắc cát

    §   sand-shale ratio : tỷ số cát-sét nén

    §   sand-smeller : nhà địa chất (tiếng lóng)

    §   sand-thickness map : bản đồ chiều dày cát


    Từ điển chuyên ngành Thể thao: Điền kinh

    Sand

    Cát


    Xem thêm: Sand, George Sand, Amandine Aurore Lucie Dupin, Baroness Dudevant, backbone, grit, guts, moxie, gumption, sandpaper



  • sand

    Từ điển Collocation

    sand noun

    ADJ. fine a beach of fine golden sand | coarse | soft | hard | damp, wet | dry | burning, hot | golden, silver, white, yellow | desert the burning desert sands

    QUANT. grain | patch, strip

    SAND + NOUN beach, dune | pit (also sandpit) | castle (also sandcastle)

    PREP. in the ~ The children played happily in the sand. | on the ~ We found her asleep on the sand.


    Từ điển WordNet

      v.

    • rub with sandpaper; sandpaper

      sandpaper the wooden surface


    English Synonym and Antonym Dictionary

    sands|sanded|sanding
    syn.: file grind scrape smooth