
| Lĩnh vực: cơ khí & công trình |
| Lĩnh vực: xây dựng |
|
|
|
|
|
|
[kil]
o làm tắt, huỷ, ngừng
Ngừng sản xuất đối với giếng đang khai thác.
o đất tẩy trắng (ở Crưm)
o làm chết, làm tắt, làm tiêu tan, làm hỏng, khử, triệt tiêu
§ kill a well : hủy một giếng khoan (bít chặt bằng dung dịch bùn)
§ kill an engine : làm kẹt động cơ
§ kill a well : ngừng sản xuất ở giếng khoan
§ kill fluid : chất lỏng chống rung
Chất lỏng bơm xuống giếng nhằm làm ngừng rung động.
§ kill line : ống bơm dung dịch nặng
ống dùng để bơm dung dịch khoan nặng trực tiếp vào vành giếng khi thiết bị chống phun đóng lại.
§ kill mud : bùn hãm
Dung dịch khoan nặng dùng làm chất hãm và được bơm xuống giếng để hãm các chất lỏng khác khỏi chsty vào giếng.
§ kill sheet : mẫu theo dõi hãm
Một bản mẫu in có ghi các đợt khống chế giếng và các khoảng trống để ghi các thông tin trong khi giếng được khống chế.
§ kill string : cột ống hãm
Cột ống có đường kính rất bé đặt trong cột khai thác của giếng khí nhằm giảm lưu lượng.
§ kill valve : van đóng
Van trên cụm thiết bị chống phun để cho bùn được bơm xuống giếng đóng.
§ kill-rate pressure : áp suất ở tốc độ hãm
Trị số áp suất tuần hoàn đo ở khoarng cách của ống khoan khi bơm bùn hoạt động ở tốc độ hãm.
Kill
Phát bóng ghi điểm
KILL : an attack that results in an immediate point or side out.
PHÁT BÓNG GHI ĐIỂM: tình huống giao bóng thắng điểm trực tiếp.
Word families (Nouns, Verbs, Adjectives, Adverbs): kill, overkill, killer, killing, kill
Word families (Nouns, Verbs, Adjectives, Adverbs): kill, overkill, killer, killing, kill
Xem thêm: killing, putting to death, shoot down, defeat, vote down, vote out, stamp out, toss off, pop, bolt down, belt down, pour down, down, drink down, obliterate, wipe out
kill noun
ADJ. easy, quick
VERB + KILL make The lion made a quick kill. | be in at I didn't even get to see the fox, let alone be in at the kill. | close in for, move in for The hunters moved in for the kill.
PREP. at the ~ The meat is divided up among all those present at the kill. | for the ~ The animal crouched down, getting ready for the kill.
n.
the pilot reported two kills during the mission
v.
This man killed several people when he tried to rob a bank
The farmer killed a pig for the holidays
kill a motion
he shot down the student's proposal
She was killed in the collision of three cars
Stamp out poverty!
cigarettes kill
drunken driving kills
These new shoes are killing me!
The comedian was so funny, he was killing me!
She killed the ball
He killed the ball
AIDS has killed thousands in Africa
He downed three martinis before dinner
She killed a bottle of brandy that night
They popped a few beer after work
kill these lines in the President's speech
The daily stress of her work is killing her
kill the engine
Eating artichokes kills the taste of all other foods