
| Lĩnh vực: điện lạnh |
| Lĩnh vực: hóa học & vật liệu |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
[nɔk aut]
o bộ tách
- Thiết bị trong thùng chứa dùng để tách khí khỏi nước.
- Bộ tách nước tự do hoặc chất lỏng toàn phần.
o sự tháo, sự lấy ra, sự bật ra, sự tách ra
§ free liquid knockout : bộ tách chất lỏng
§ water knockout : bộ tách nước
§ knockout drops : bộ khử
Bộ khử dùng để tách và xác định lượng cặn và nước trong một mẫu nhũ tương.
§ knock-out drum : buồng khử
Buồng chứa nhỏ dùng để khử các chất lỏng khỏi khí trước khi cho khí đi qua máy nén.
Xem thêm: smasher, stunner, beauty, ravisher, sweetheart, peach, lulu, looker, mantrap, dish, KO, kayo, hard, severe